Cách dùng "谢谢你 谢我什么" (xiè xiè nǐ xiè wǒ shén me) trong hội thoại tiếng Trung
谢谢你 谢我什么
cảm ơn người. Cảm ơn gì ta chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
36:08
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 祖母 | zǔ mǔ | Tổ mẫu, |
| 2▶ | 谢谢你 谢我什么 | xiè xiè nǐ xiè wǒ shén me | cảm ơn người. Cảm ơn gì ta chứ? |
| 3 | 要论 你还是救过我两次命的恩人呢 | yào lùn nǐ hái shì jiù guò wǒ liǎng cì mìng de ēn rén ne | Để mà nói thì con còn là ân nhân cứu mạng ta tận hai lần đấy. |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s
qù diàn qián sī chuán nín kǒu yù de kě shì lǎo nú aNgười tới Điện Tiền Ty truyền khẩu dụ của bệ hạ là lão nô mà,

HSK 7
0:03s
yàn zé nǐ fēng le nǐ dào dǐ yào zuò shén me yàn líYên Trạch, huynh điên rồi sao? Rốt cuộc huynh muốn làm gì? Yên Ly,

HSK 7
0:03s
hòu mào xiōng zhǎng zhī míng qiè qǔ dà wèi zhèn yǒu hé zuì zhèn wú zuì- sau đó mạo danh huynh trưởng, cướp đoạt ngôi vị. - Trẫm có tội gì, trẫm vô tội.
















