Cách dùng "再不下来船就要开走了" (zài bù xià lái chuán jiù yào kāi zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
再不下来船就要开走了
zài bù xià lái chuán jiù yào kāi zǒu le
Còn không xuống là thuyền đi bây giờ đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
40:04
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可否帮我捎个东西 捎给谁啊 | kě fǒu bāng wǒ shāo gè dōng xī shāo gěi shuí a | Ta gửi nhờ một thứ được không? Gửi cho ai? |
| 2▶ | 再不下来船就要开走了 | zài bù xià lái chuán jiù yào kāi zǒu le | Còn không xuống là thuyền đi bây giờ đấy. |
| 3 | 来了 | lái le | Tới đây. |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s
qù diàn qián sī chuán nín kǒu yù de kě shì lǎo nú aNgười tới Điện Tiền Ty truyền khẩu dụ của bệ hạ là lão nô mà,

HSK 7
0:03s
yàn zé nǐ fēng le nǐ dào dǐ yào zuò shén me yàn líYên Trạch, huynh điên rồi sao? Rốt cuộc huynh muốn làm gì? Yên Ly,

HSK 7
0:03s
hòu mào xiōng zhǎng zhī míng qiè qǔ dà wèi zhèn yǒu hé zuì zhèn wú zuì- sau đó mạo danh huynh trưởng, cướp đoạt ngôi vị. - Trẫm có tội gì, trẫm vô tội.
















