Cách dùng "主子 叛军大势已去 带他们都出去" (zhǔ zi pàn jūn dà shì yǐ qù dài tā men dōu chū qù) trong hội thoại tiếng Trung
主子 叛军大势已去 带他们都出去
Chủ nhân, phản quân đã thất thế! Đưa họ ra ngoài.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
17:19
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你给我好好活着 | nǐ gěi wǒ hǎo hǎo huó zhe | đệ cứ sống thật tốt cho ta. |
| 2▶ | 主子 叛军大势已去 带他们都出去 | zhǔ zi pàn jūn dà shì yǐ qù dài tā men dōu chū qù | Chủ nhân, phản quân đã thất thế! Đưa họ ra ngoài. |
| 3 | 是 慢点 | shì màn diǎn | - Rõ! - Từ từ thôi. |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s
qù diàn qián sī chuán nín kǒu yù de kě shì lǎo nú aNgười tới Điện Tiền Ty truyền khẩu dụ của bệ hạ là lão nô mà,

HSK 7
0:03s
yàn zé nǐ fēng le nǐ dào dǐ yào zuò shén me yàn líYên Trạch, huynh điên rồi sao? Rốt cuộc huynh muốn làm gì? Yên Ly,

HSK 7
0:03s
hòu mào xiōng zhǎng zhī míng qiè qǔ dà wèi zhèn yǒu hé zuì zhèn wú zuì- sau đó mạo danh huynh trưởng, cướp đoạt ngôi vị. - Trẫm có tội gì, trẫm vô tội.
















