Cách dùng "他就是个 居心叵测的叛徒" (tā jiù shì gè jū xīn pǒ cè de pàn tú) trong hội thoại tiếng Trung
他就是个 居心叵测的叛徒
hắn chỉ là một kẻ phản bội bụng dạ khó lường.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
23:39
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你原本才是十七 | nǐ yuán běn cái shì shí qī | Vốn dĩ ngươi mới là Thập Thất, |
| 2▶ | 他就是个 居心叵测的叛徒 | tā jiù shì gè jū xīn pǒ cè de pàn tú | hắn chỉ là một kẻ phản bội bụng dạ khó lường. |
| 3 | 他根本没有暝试的资格 | tā gēn běn méi yǒu míng shì de zī gé | Hắn vốn không có tư cách tham gia Minh Thí, |
More Clips From Episode
Total 55 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
líng zhǔ zhè cì huí lái zěn me dōu méi tí qián gào zhī chénLần này linh chủ trở về sao không báo trước cho thần,

HSK 7
0:03s
nǐ xiāo xī yě shì líng tōng wǒ gāng dào nǐ jiù lái leTin tức của dì cũng thật nhanh nhạy, ta vừa đến, dì đã tới rồi.

HSK 6
0:03s
suī rán zhè xiē zhí mí dà dū bú shì shén me hǎo dōng xīDù những chấp niệm ấy phần lớn chẳng phải thứ tốt đẹp gì,

HSK 7
0:03s
shì chū fǎn cháng bì yǒu yāo wǒ men kě dé xiǎo xīn diǎnSự việc khác thường ắt có vấn đề, chúng ta phải cẩn thận.

HSK 7
0:03s
běn zūn yǐ jiāng tā jiù dì chǔ jué huī fēi yān mièbổn tôn đã hành quyết tại chỗ, cho hắn tan thành tro bụi.

HSK 6
0:03s
wǒ dào yào kàn kàn nǐ yǒu duō zài yì nà ge fán rénTa cũng muốn xem thử, cô quan tâm tên người phàm kia đến mức nào.

HSK 4
0:03s
tā cái gāng zǒu méi jǐ rì zhèng hǎo hé sān gē nǐ cuò guòHuynh ấy mới đi được vài ngày, vừa hay lỡ mất cơ hội gặp tam ca.












