Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "除了求饶 别无他法" (chú le qiú ráo bié wú tā fǎ) trong hội thoại tiếng Trung

除了求饶 别无他法

chú le qiú ráo bié wú tā fǎ

ngoài xin tha thì không còn cách nào khác.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
4:53
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我打不过你wǒ dǎ bù guò nǐTa đánh không lại cô,
2除了求饶 别无他法chú le qiú ráo bié wú tā fǎngoài xin tha thì không còn cách nào khác.
3如果我不饶了你呢rú guǒ wǒ bù ráo le nǐ neNếu ta không tha cho ngươi thì sao?

More Clips From Episode

Total 72 clips (Page 1 of 4)
不知灵主殿下大驾光临
HSK 5
0:03s
bù zhī líng zhǔ diàn xià dà jià guāng línKhông biết linh chủ điện hạ đến đây,
怎么你能 叫得上名的朋友 老师
HSK 2
0:03s
zěn me nǐ néng jiào dé shàng míng de péng yǒu lǎo shīSao bạn bè, sư phụ mà ngươi có thể gọi tên
还有你那个 被雁啄瞎了眼的师父
HSK 7
0:03s
hái yǒu nǐ nà ge bèi yàn zhuó xiā le yǎn de shī fùCả sư phụ bị nhạn mổ mù mắt của ngươi
你到底是谁 段胥
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ shì shuí duàn xūRốt cuộc ngươi là ai? Đoàn Tư.
如果我不饶了你呢
HSK 7
0:03s
rú guǒ wǒ bù ráo le nǐ neNếu ta không tha cho ngươi thì sao?
我想跟你做一个交易
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng gēn nǐ zuò yí gè jiāo yìTa muốn làm một giao dịch với ngươi.
我帮你实现 你的一个愿望
HSK 5
0:03s
wǒ bāng nǐ shí xiàn nǐ de yí gè yuàn wàngTa giúp ngươi thực hiện một nguyện vọng của ngươi.
你可以向我许很多愿望
HSK 7
0:03s
nǐ kě yǐ xiàng wǒ xǔ hěn duō yuàn wàngngươi có thể ước rất nhiều điều với ta.
但愿望也是有限度的
HSK 6
0:03s
dàn yuàn wàng yě shì yǒu xiàn dù deNhưng nguyện vọng cũng có giới hạn,
我在战场上救你一命
HSK 7
0:03s
wǒ zài zhàn chǎng shàng jiù nǐ yī mìngta cứu ngươi một mạng trên chiến trường,
由不得你说不愿了
HSK 1
0:03s
yóu bù dé nǐ shuō bù yuàn lekhông đến lượt ngươi nói không đâu.
我们一定要 这个姿势说话吗
HSK 5
0:03s
wǒ men yí dìng yào zhè ge zī shì shuō huà maChúng ta nhất định phải nói chuyện trong tư thế này sao?
人家饿不饿你还知道了
HSK 6
0:03s
rén jiā è bù è nǐ hái zhī dào leNgươi còn biết huynh ấy đói hay không à?
师兄一整天 都没吃上一口热乎的 你赶紧让开
HSK 4
0:03s
shī xiōng yī zhěng tiān dōu méi chī shàng yī kǒu rè hū de nǐ gǎn jǐn ràng kāiCả ngày nay sư huynh còn chưa ăn được miếng cơm nóng nào. Ngươi mau tránh ra, không lát nữa nguội mất.
你和将军 可是把我害惨了
HSK 7
0:03s
nǐ hé jiāng jūn kě shì bǎ wǒ hài cǎn lecô và tướng quân hại ta thảm rồi.
这么算来 我可是灵主殿下
HSK 4
0:03s
zhè me suàn lái wǒ kě shì líng zhǔ diàn xiàTính ra, ta là người có duyên
等了三百年才一遇的 有缘人哪
HSK 1
0:03s
děng le sān bǎi nián cái yī yù de yǒu yuán rén nǎlinh chủ điện hạ phải đợi 300 năm mới gặp được.
不过是我 休沐时的消遣罢了 你也太抬举你自己了
HSK 7
0:03s
bù guò shì wǒ xiū mù shí de xiāo qiǎn bà le nǐ yě tài tái jǔ nǐ zì jǐ leChỉ là thú vui của ta lúc nghỉ ngơi thôi, ngươi đề cao bản thân quá rồi.
竟然想不到一个 想要许的愿望
HSK 7
0:03s
jìng rán xiǎng bú dào yí gè xiǎng yào xǔ de yuàn wàngvẫn không nghĩ ra điều mình muốn ước.
今日若不是我救了你
HSK 5
0:03s
jīn rì ruò bú shì wǒ jiù le nǐNếu hôm nay không có ta cứu ngươi,