Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "除了您谁都无法胜任" (chú le nín shéi dōu wú fǎ shèng rèn) trong hội thoại tiếng Trung

除了您谁都无法胜任

chú le nín shéi dōu wú fǎ shèng rèn

Ngoài bà ra không ai đảm đương nổi đâu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
40:01
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那可没辙啊nà kě méi zhé aVậy thì hết cách rồi.
2除了您谁都无法胜任chú le nín shéi dōu wú fǎ shèng rènNgoài bà ra không ai đảm đương nổi đâu.
3于奶奶 露娜以后 培训店员的工作 可都得交给您yú nǎi nǎi lù nà yǐ hòu péi xùn diàn yuán de gōng zuò kě dōu dé jiāo gěi nínBà Vu à, sau này, việc đào tạo nhân viên của Luna phải giao hết cho bà rồi.

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 1 of 9)
我实在不知道 该怎么开口
HSK 4
0:03s
wǒ shí zài bù zhī dào gāi zěn me kāi kǒuanh thật sự không biết phải mở lời như thế nào.
我的出现 本身就是个意外
HSK 6
0:03s
wǒ de chū xiàn běn shēn jiù shì gè yì wài[Sự xuất hiện của em] [vốn là sự cố.]
我想着能帮就多帮一点
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng zhe néng bāng jiù duō bāng yì diǎnAnh nghĩ cái gì giúp được thì giúp thêm một chút.
我是不是 干预的有点太多了
HSK 7
0:03s
wǒ shì bú shì gān yù de yǒu diǎn tài duō lecó phải anh đã can dự nhiều quá rồi không.
但帮助是有底线的
HSK 7
0:03s
dàn bāng zhù shì yǒu dǐ xiàn deNhưng giúp đỡ cũng có giới hạn.
派头足啊 走
HSK 6
0:03s
pài tóu zú a zǒuOai quá. Đi.
夏总带你们兜风去 走 好
HSK 3
0:03s
xià zǒng dài nǐ men dōu fēng qù zǒu hǎoSếp Hạ đưa mọi người đi hóng gió. Đi. Được.
恭喜发财 恭喜发财 白姐 我的呢
HSK 5
0:03s
gōng xǐ fā cái gōng xǐ fā cái bái jiě wǒ de neTấn tài tấn lộc! Tấn tài tấn lộc! Chị Bạch, của tôi đâu?
猪笼入水 掂过碌蔗(财源广进 事事顺利)
HSK 4
0:03s
zhū lóng rù shuǐ diān guò lù zhè ( cái yuán guǎng jìn shì shì shùn lì )Tiền vào như nước, vạn sự như ý.
夏总 新年好 新年好 新年好 开工大吉 谢谢
HSK 7
0:03s
xià zǒng xīn nián hǎo xīn nián hǎo xīn nián hǎo kāi gōng dà jí xiè xièSếp Hạ, chúc mừng năm mới. Chúc mừng năm mới! Chúc mừng năm mới! Khai xuân đại cát. Cảm ơn.
新年好 谢谢夏总 开工大吉 开工大吉 新年好
HSK 7
0:03s
xīn nián hǎo xiè xiè xià zǒng kāi gōng dà jí kāi gōng dà jí xīn nián hǎoChúc mừng năm mới! Cảm ơn sếp Hạ. Khai xuân đại cát, khai xuân đại cát. Chúc mừng năm mới!
新年好 开工大吉 老陈在里面吗
HSK 7
0:03s
xīn nián hǎo kāi gōng dà jí lǎo chén zài lǐ miàn maChúc mừng năm mới! Khai xuân đại cát. Lão Trần có bên trong không?
好你个臭不要脸的 陈锡良 我就知道 你好端端的
HSK 5
0:03s
hǎo nǐ gè chòu bú yào liǎn de chén xī liáng wǒ jiù zhī dào nǐ hǎo duān duān deCái tên vô liêm sỉ nhà anh, Trần Tích Lương. Tôi biết ngay mà. Đang yên đang lành
你是不是要把钱 给了这个狐狸精 回去好好说啊
HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì yào bǎ qián gěi le zhè ge hú lí jīng huí qù hǎo hǎo shuō aCó phải anh mang tiền của tôi cho con hồ ly tinh này không? Về nhà rồi nói.
别在这里喊 我跟你说这是我合伙人 合伙人
HSK 4
0:03s
bié zài zhè lǐ hǎn wǒ gēn nǐ shuō zhè shì wǒ hé huǒ rén hé huǒ rénĐừng hét ở đây. Anh nói em nghe, đây là đối tác của anh. Đối tác ư?
什么合伙人 床上合伙人吧 你个臭不要脸的
HSK 2
0:03s
shén me hé huǒ rén chuáng shàng hé huǒ rén ba nǐ gè chòu bú yào liǎn deĐối tác gì? Đối tác trên giường à? Đồ vô liêm sỉ này.
你跟嫂子好好解释清楚 我先走了
HSK 7
0:03s
nǐ gēn sǎo zi hǎo hǎo jiě shì qīng chǔ wǒ xiān zǒu leAnh giải thích với chị dâu đi. Tôi đi trước đây.
你把话说清楚 行了 别挡了
HSK 5
0:03s
nǐ bǎ huà shuō qīng chǔ xíng le bié dǎng leCô nói cho rõ đi. Được rồi, đừng chặn nữa.
她这个 臭不要脸的勾引我老公
HSK 5
0:03s
tā zhè ge chòu bú yào liǎn de gōu yǐn wǒ lǎo gōngCon đàn bà vô liêm sỉ quyến rũ chồng tôi.
他俩搞破鞋啊 别在这儿喊了 我跟你说多少遍了
HSK 5
0:03s
tā liǎ gǎo pò xié a bié zài zhè ér hǎn le wǒ gēn nǐ shuō duō shǎo biàn leMèo mả gà đồng với nhau. Đừng gào thét nữa. Tôi nói với cô bao lần rồi,