Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "开业大吉" (kāi yè dà jí) trong hội thoại tiếng Trung

开业大吉

kāi yè dà jí

khai trương thuận lợi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
26:16
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1露娜服装店lù nà fú zhuāng diànCửa hàng thời trang Luna
2开业大吉kāi yè dà jíkhai trương thuận lợi.
3开业酬宾 全场八八折 欢迎大家进店选购 好kāi yè chóu bīn quán chǎng bā bā zhé huān yíng dà jiā jìn diàn xuǎn gòu hǎoKhai trương ưu đãi, toàn cửa hàng giảm 12%. Hoan nghênh mọi người vào cửa hàng mua sắm. Được.

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 2 of 9)
这是我公司股东 别在这里耍无赖啊 我告诉你啊
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ gōng sī gǔ dōng bié zài zhè lǐ shuǎ wú lài a wǒ gào sù nǐ ađây là cổ đông công ty tôi, đừng có ăn vạ nữa. Tôi nói cô biết,
再这样的话 一点信任都没有 离婚
HSK 5
0:03s
zài zhè yàng de huà yì diǎn xìn rèn dōu méi yǒu lí hūncứ tiếp tục không tin tưởng tôi thế này thì ly hôn đi.
处理清楚 我要撤资 让开
HSK 5
0:03s
chǔ lǐ qīng chǔ wǒ yào chè zī ràng kāicho rõ ràng đi. Tôi muốn rút vốn. Tránh ra.
走什么走 你不许走 差不多可以了 别再喊了
HSK 6
0:03s
zǒu shén me zǒu nǐ bù xǔ zǒu chà bu duō kě yǐ le bié zài hǎn leĐi gì mà đi? Cô không được đi. Được rồi đấy. Đừng hét nữa.
你没有良心哪 陈锡良 你
HSK 7
0:03s
nǐ méi yǒu liáng xīn nǎ chén xī liáng nǐAnh có lương tâm không hả Trần Tích Lương? Anh...
你行了吧 闹够了没有啊 没有 露娜开不成
HSK 6
0:03s
nǐ xíng le ba nào gòu le méi yǒu a méi yǒu lù nà kāi bù chéngĐược rồi đấy. Cô quậy đủ chưa? Chưa. Luna không mở cửa được
离婚就离婚 我告诉你 陈锡良 要是离婚
HSK 5
0:03s
lí hūn jiù lí hūn wǒ gào sù nǐ chén xī liáng yào shì lí hūnLy hôn thì ly hôn. Tôi nói anh biết, Trần Tích Lương. Nếu ly hôn
你一分钱也别想拿走 我一分钱都不要
HSK 1
0:03s
nǐ yī fēn qián yě bié xiǎng ná zǒu wǒ yī fēn qián dōu bú yàoanh đừng hòng lấy một xu nào. Tôi không cần xu nào hết,
家里钱都给你 我只要露娜
HSK 3
0:03s
jiā lǐ qián dōu gěi nǐ wǒ zhǐ yào lù nàtiền trong nhà cho cô hết, tôi chỉ cần Luna.
先踏踏实实地干 我跟小伟呢 都长教训了
HSK 6
0:03s
xiān tà tà shí shí dì gàn wǒ gēn xiǎo wěi ne dōu zhǎng jiào xùn lekinh doanh tốt cửa hàng nhỏ trước. Chị và Tiểu Vĩ đều rút kinh nghiệm rồi,
康伟现在踏实得很 我放心
HSK 6
0:03s
kāng wěi xiàn zài tà shí dé hěn wǒ fàng xīnBây giờ Khang Vĩ rất chín chắn, chị yên tâm.
晓兰姐 诚子哥下周就回来了 你别着急啊
HSK 3
0:03s
xiǎo lán jiě chéng zi gē xià zhōu jiù huí lái le nǐ bié zháo jí aChị Hiểu Lan. Tuần sau anh Thành về rồi, chị đừng sốt ruột.
都说了 这本身就是你的家 不用带东西
HSK 6
0:03s
dōu shuō le zhè běn shēn jiù shì nǐ de jiā bù yòng dài dōng xīĐã bảo rồi, đây vốn là nhà của anh, không cần mang đồ đến.
你说的事情 我要再考虑一下
HSK 4
0:03s
nǐ shuō de shì qíng wǒ yào zài kǎo lǜ yī xiàChuyện anh nói tôi phải suy nghĩ đã.
有没有我的信件哪 还有包裹什么的 于奶奶
HSK 7
0:03s
yǒu méi yǒu wǒ de xìn jiàn nǎ hái yǒu bāo guǒ shén me de yú nǎi nǎiCó thư của tôi hay bưu phẩm gì không? Bà Vu,
你会不会漏掉了 你好好查一查嘛
HSK 6
0:03s
nǐ huì bú huì lòu diào le nǐ hǎo hǎo chá yī chá maCậu có để sót không? Cậu kiểm tra kĩ đi.
奶奶 我们查好几遍了 肯定不会遗漏的
HSK 7
0:03s
nǎi nǎi wǒ men chá hǎo jǐ biàn le kěn dìng bú huì yí lòu deBà à, bọn cháu kiểm tra mấy lần rồi, chắc chắn không sót đâu.
干吗魂不守舍的
HSK 1
0:03s
gàn má hún bù shǒu shè deSao nhìn cô như người mất hồn thế?
跟周诚闹别扭了
HSK 2
0:03s
gēn zhōu chéng nào biè niǔ leCãi nhau với Châu Thành à?
不是跟周诚闹别扭 而是跟我自己闹别扭
HSK 2
0:03s
bú shì gēn zhōu chéng nào biè niǔ ér shì gēn wǒ zì jǐ nào biè niǔ[Không phải giận dỗi với Châu Thành,] [mà mình đang tự mâu thuẫn với bản thân.]