Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "开业大吉 生意兴隆" (kāi yè dà jí shēng yì xìng lóng) trong hội thoại tiếng Trung

开业大吉 生意兴隆

kāi yè dà jí shēng yì xìng lóng

khai trương thuận lợi, làm ăn phát đạt.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
27:36
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1杜总祝露娜dù zǒng zhù lù nàSếp Đỗ chúc Luna
2开业大吉 生意兴隆kāi yè dà jí shēng yì xìng lóngkhai trương thuận lợi, làm ăn phát đạt.
3这个杜兆辉zhè ge dù zhào huīTay Đỗ Triệu Huy này

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 4 of 9)
这在我那个时代 都是基本操作了 你再说一点
HSK 5
0:03s
zhè zài wǒ nà ge shí dài dōu shì jī běn cāo zuò le nǐ zài shuō yì diǎn[Mấy cái này ở thời đại của tôi] [chỉ là những kỹ năng cơ bản thôi.] Cô nói tiếp đi,

好看呢 这个衣服我好喜欢 你看
HSK 1
0:03s
hǎo kàn ne zhè ge yī fú wǒ hǎo xǐ huān nǐ kànĐẹp quá. Tôi thích bộ đồ này quá. Anh xem này.

那她好不好你还问我
HSK 1
0:03s
nà tā hǎo bù hǎo nǐ hái wèn wǒChị ấy thế nào mà anh còn phải hỏi em à?

那晓兰姐那是没时间 没空搭理你
HSK 1
0:03s
nà xiǎo lán jiě nà shì méi shí jiān méi kòng dā lǐ nǐChị Hiểu Lan cũng bận mà, không có thời gian trả lời anh.

反正有什么事呢 你就勤快点 多帮忙
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng yǒu shén me shì ne nǐ jiù qín kuài diǎn duō bāng mángTóm lại là có chuyện gì thì cậu chịu khó năng nổ nhé, giúp đỡ cô ấy nhiều hơn.

看着比我还小 别乱说话 注意点纪律性
HSK 4
0:03s
kàn zhe bǐ wǒ hái xiǎo bié luàn shuō huà zhù yì diǎn jì lǜ xìngCó vẻ như còn nhỏ tuổi hơn tôi. Đừng nói linh tinh. Chú ý giữ kỷ luật.

那我们现在就约法三章
HSK 2
0:03s
nà wǒ men xiàn zài jiù yuē fǎ sān zhāngVậy bây giờ chúng ta lập ra ba quy tắc.

培训是没有不吃苦的
HSK 7
0:03s
péi xùn shì méi yǒu bù chī kǔ deĐã đào tạo là sẽ vất vả đấy.

现在就靠墙边站好
HSK 5
0:03s
xiàn zài jiù kào qiáng biān zhàn hǎoBây giờ đứng dựa vào tường.

看起来就没有气质
HSK 6
0:03s
kàn qǐ lái jiù méi yǒu qì zhìthì nhìn không có khí chất.

一套好看的衣服 重点就是搭配
HSK 6
0:03s
yī tào hǎo kàn de yī fú zhòng diǎn jiù shì dā pèiMột bộ đồ đẹp điều quan trọng là phải biết phối đồ.

记住她穿这件连衣裙的 感觉和气质
HSK 6
0:03s
jì zhù tā chuān zhè jiàn lián yī qún de gǎn jué hé qì zhìHãy nhớ lấy cảm giác và khí chất khi cô ấy mặc chiếc váy liền này.

好靓啊 这就是搭配的魅力所在
HSK 7
0:03s
hǎo jìng a zhè jiù shì dā pèi de mèi lì suǒ zàiĐẹp quá. Đây là sức hấp dẫn của việc phối đồ.

太棒了 于奶奶 您太厉害了
HSK 6
0:03s
tài bàng le yú nǎi nǎi nín tài lì hài leTuyệt quá. Bà Vu, bà thật lợi hại.

怎么把她们培训得 这么专业啊 漂亮吧
HSK 5
0:03s
zěn me bǎ tā men péi xùn dé zhè me zhuān yè a piào liàng baSao có thể đào tạo họ chuyên nghiệp như vậy chứ? Tuyệt vời chưa?

好嘞 明天别迟到啊 好
HSK 3
0:03s
hǎo lei míng tiān bié chí dào a hǎoVâng. Ngày mai đừng đến muộn nhé. Vâng.

他迟迟地不回来
HSK 7
0:03s
tā chí chí dì bù huí láiMãi mà cậu ấy chưa về.

你就由着他不回来啊 周诚说他会处理好的
HSK 5
0:03s
nǐ jiù yóu zhe tā bù huí lái a zhōu chéng shuō tā huì chǔ lǐ hǎo deCô cứ để kệ cậu ấy thế à? Châu Thành nói anh ấy sẽ xử lý được ạ.

夏总 刚才人多 我就没好意思说
HSK 3
0:03s
xià zǒng gāng cái rén duō wǒ jiù méi hǎo yì si shuōSếp Hạ. Vừa nãy có nhiều người nên tôi ngại không dám nói.

但我不知道 要从哪个地方入手
HSK 7
0:03s
dàn wǒ bù zhī dào yào cóng nǎ ge dì fāng rù shǒunhưng không biết phải bắt đầu từ đâu.