Cách dùng "那可没辙啊" (nà kě méi zhé a) trong hội thoại tiếng Trung

méizhéa

Vậy thì hết cách rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
39:59
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不干不干bù gàn bù gànKhông làm đâu, không làm.
2那可没辙啊nà kě méi zhé aVậy thì hết cách rồi.
3除了您谁都无法胜任chú le nín shéi dōu wú fǎ shèng rènNgoài bà ra không ai đảm đương nổi đâu.

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 5 of 9)
如果完全没有基础的话 那就先从听开始
HSK 4
0:03s
rú guǒ wán quán méi yǒu jī chǔ de huà nà jiù xiān cóng tīng kāi shǐNếu cô bắt đầu từ con số không thì hãy bắt đầu từ kỹ năng nghe.

这样吧 你跟我进来 我给你拿几本书
HSK 2
0:03s
zhè yàng ba nǐ gēn wǒ jìn lái wǒ gěi nǐ ná jǐ běn shūThế này đi, cô vào đây với tôi. Tôi lấy cho cô mấy quyển sách.

老陈 你别太紧张 好好睡一觉
HSK 4
0:03s
lǎo chén nǐ bié tài jǐn zhāng hǎo hǎo shuì yī jiàoLão Trần, đừng căng thẳng quá. Ngủ một giấc thật ngon đi.

我已经整理好了 自己的情绪
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng zhěng lǐ hǎo le zì jǐ de qíng xù[Em đã giải quyết xong] [cảm xúc của bản thân.]

你的事情处理好了吗
HSK 5
0:03s
nǐ de shì qíng chǔ lǐ hǎo le ma[Việc của anh đã ổn thỏa chưa?]

这个事情 我已经解决好了
HSK 3
0:03s
zhè ge shì qíng wǒ yǐ jīng jiě jué hǎo leAnh đã giải quyết xong chuyện này rồi.

这里是 我之前和小伟 一起做生意攒的钱
HSK 7
0:03s
zhè lǐ shì wǒ zhī qián hé xiǎo wěi yì qǐ zuò shēng yì zǎn de qiánĐây là số tiền mà trước đây anh và Tiểu Vĩ cùng làm ăn tiết kiệm được.

连我小时候的压岁钱 都在这儿了
HSK 5
0:03s
lián wǒ xiǎo shí hòu de yā suì qián dōu zài zhè ér lecả tiền mừng tuổi hồi bé của anh cũng góp cả vào đây rồi.

现在都不搞浪漫
HSK 5
0:03s
xiàn zài dōu bù gǎo làng mànBây giờ không bày trò lãng mạn nữa,

我知道夏老板 也看不上我这点钱
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào xià lǎo bǎn yě kàn bù shàng wǒ zhè diǎn qiánAnh biết bà chủ Hạ cũng không thèm muốn tiền của anh.

周大律师挺有钱的嘛 六万多呢
HSK 6
0:03s
zhōu dà lǜ shī tǐng yǒu qián de ma liù wàn duō neLuật sư Châu giàu ghê. Những hơn 60.000 tệ.

行吧 那我就替你保管着吧
HSK 6
0:03s
xíng ba nà wǒ jiù tì nǐ bǎo guǎn zhe baĐược. Vậy em sẽ giữ thay anh.

其实我也要跟你说一声 对不起
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ yě yào gēn nǐ shuō yī shēng duì bù qǐThực ra em cũng muốn nói xin lỗi anh.

我是不是也该把 我的存折上交
HSK 7
0:03s
wǒ shì bú shì yě gāi bǎ wǒ de cún zhé shàng jiāocó phải em cũng nên nộp sổ tiết kiệm của em không?

那我可不敢 占你这么大的便宜
HSK 5
0:03s
nà wǒ kě bù gǎn zhàn nǐ zhè me dà de pián yiAnh không dám chiếm một món hời lớn như vậy của em đâu.

以后 我肯定会做一个 好的贤内助
HSK 4
0:03s
yǐ hòu wǒ kěn dìng huì zuò yí gè hǎo de xián nèi zhùSau này, anh chắc chắn sẽ là hậu phương vững chắc cho em.

开业大吉
HSK 5
0:03s
kāi yè dà jíkhai trương thuận lợi.

欢迎光临 欢迎光临 小心脚下 小心
HSK 5
0:03s
huān yíng guāng lín huān yíng guāng lín xiǎo xīn jiǎo xià xiǎo xīnHoan nghênh quý khách, hoan nghênh quý khách. Cẩn thận đó, cẩn thận.

这边交钱啊 都打折啊
HSK 4
0:03s
zhè biān jiāo qián a dōu dǎ zhé aThanh toán bên này. Có giảm giá nhé.

你说这灯光一打 这看着是不一样啊
HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè dēng guāng yī dǎ zhè kàn zhe shì bù yí yàng aCó đèn chiếu vào là trông khác hẳn.