Cách dùng "如果你要还不相信" (rú guǒ nǐ yào hái bù xiāng xìn) trong hội thoại tiếng Trung
如果你要还不相信
Nếu ngài vẫn không tin,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:50
zhè这
ge个
yú愚
chǔn蠢
de的
wèn问
tí题
“câu hỏi ngớ ngẩn này đâu.”
LINE 0225:52
PLAYING SCENErú如
guǒ果
nǐ你
yào要
hái还
bù不
xiāng相
xìn信
“Nếu ngài vẫn không tin,”
LINE 0325:54
kě可
yǐ以
gēn跟
wǒ我
qù去
shàng上
hǎi海
zǒu走
yī一
tàng趟
“có thể đi Thượng Hải với tôi một chuyến.”
Show Information