Cách dùng "他会受尽最残忍的折磨" (tā huì shòu jǐn zuì cán rěn de zhé mó) trong hội thoại tiếng Trung
他会受尽最残忍的折磨
Hắn sẽ chịu đựng sự tra tấn tàn khốc nhất.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:22
wǒ我
xū需
yào要
zhī知
dào道
zhēn真
xiàng相
“Tôi cần biết sự thật.”
LINE 0238:26
PLAYING SCENEtā他
huì会
shòu受
jǐn尽
zuì最
cán残
rěn忍
de的
zhé折
mó磨
“Hắn sẽ chịu đựng sự tra tấn tàn khốc nhất.”
LINE 0338:28
zài在
màn漫
cháng长
de的
tòng痛
kǔ苦
zhōng中
“Trong nỗi đau đớn kéo dài,”
Show Information