Cách dùng "就因为你不肯 跟他们上同一条船" (jiù yīn wèi nǐ bù kěn gēn tā men shàng tóng yī tiáo chuán) trong hội thoại tiếng Trung
就因为你不肯 跟他们上同一条船
Nếu họ ra tay với bố mẹ và bạn gái của anh
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:25
wǒ bú yào gōng zuò bú yào xìng mìng dàn shì wǒ de jiā rén zěn me bàn
我不要工作不要性命 但是我的家人怎么办
“bỏ việc, bỏ mạng sống, nhưng người nhà của tôi phải làm sao?”
LINE 0227:28
PLAYING SCENEjiù yīn wèi nǐ bù kěn gēn tā men shàng tóng yī tiáo chuán
就因为你不肯 跟他们上同一条船
“Nếu họ ra tay với bố mẹ và bạn gái của anh”
LINE 0327:30
tā men fǎn guò lái ná nǐ bà mā nǐ nǚ péng yǒu kāi dāo nǐ gāi zěn me zuò
他们反过来拿你爸妈 你女朋友开刀 你该怎么做
“chỉ vì anh không chịu ngồi cùng thuyền với họ, anh sẽ làm thế nào?”
Show Information