Cách dùng "他们反过来拿你爸妈 你女朋友开刀 你该怎么做" (tā men fǎn guò lái ná nǐ bà mā nǐ nǚ péng yǒu kāi dāo nǐ gāi zěn me zuò) trong hội thoại tiếng Trung
他们反过来拿你爸妈 你女朋友开刀 你该怎么做
chỉ vì anh không chịu ngồi cùng thuyền với họ, anh sẽ làm thế nào?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:28
jiù yīn wèi nǐ bù kěn gēn tā men shàng tóng yī tiáo chuán
就因为你不肯 跟他们上同一条船
“Nếu họ ra tay với bố mẹ và bạn gái của anh”
LINE 0227:30
PLAYING SCENEtā men fǎn guò lái ná nǐ bà mā nǐ nǚ péng yǒu kāi dāo nǐ gāi zěn me zuò
他们反过来拿你爸妈 你女朋友开刀 你该怎么做
“chỉ vì anh không chịu ngồi cùng thuyền với họ, anh sẽ làm thế nào?”
LINE 0327:34
rú guǒ tā men gǎn dòng wǒ de jiā rén wǒ huì yí gè yí gè bǎ tā men quán zhuā le
如果他们敢动我的家人 我会一个一个把他们全抓了
“Nếu họ dám đụng người nhà của tôi thì tôi sẽ bắt từng người một,”
Show Information