Cách dùng "干啥呀你" (gàn shá ya nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
干啥呀你
gàn shá ya nǐ
Mày làm gì vậy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
28:17
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我看你才是忘恩负义 吃饱了骂娘 | wǒ kàn nǐ cái shì wàng ēn fù yì chī bǎo le mà niáng | Tao thấy mày mới là đứa vong ân bội nghĩa. Ăn no rồi quay ra chửi người nuôi mình. |
| 2▶ | 干啥呀你 | gàn shá ya nǐ | Mày làm gì vậy |
| 3 | 你给我小点声 | nǐ gěi wǒ xiǎo diǎn shēng | Im miệng xuống cho tao |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 3 of 11)
HSK 5
0:03s
xià yī cì yào kǎo shì ó bài bài xià bōLần sau sẽ có kiểm tra đó nhé Tạm biệt Kết thúc phát sóng

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì zhè ge jī jué duì shì wèi nǐ ér zuò deNhưng con gà này tuyệt đối là làm cho cô đấy

HSK 6
0:03s
rào lái rào qù jiù shì bù zhèng miàn huí dá wǒ de wèn tíVòng vo mãi Mà không chịu trả lời thẳng câu hỏi của tôi

HSK 2
0:03s
nǐ zěn me zhī dào a nǐ bú shì yào dǎ guān sī maAnh biết thế nào vậy Cô không định kiện ra tòa sao

HSK 4
0:03s
bù yòng děng bǎn shuì wǒ míng tiān jiù gěi nǐ qǔ hǎo baKhông cần chờ tiền bản quyền đâu Ngày mai tôi lấy tiền đưa cho anh ngay Được rồi

HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ lù yīn le nǐ yòng dé zhe zhè me dà shēng nǐ yǎn gěi shuí kàn neDù em có ghi âm đi nữa thầy cần gì phải to tiếng thế Thầy diễn cho ai xem vậy?

HSK 7
0:03s
jiù suàn shì wén zi shēng tā yě néng lù dé jìn qùdù chỉ nhỏ như tiếng muỗi máy vẫn thu được hết

HSK 6
0:03s
wǒ shuō zhè shì dé zhēng qiú yī xià nǐ de yì jiànAnh nói chuyện này phải hỏi ý kiến em đã.

HSK 5
0:03s
bì jìng zhè me duō nián lái nǐ yě bù yuàn yì ràng wǒ chān huo nǐ men jiā de shìDù sao bao nhiêu năm nay, em cũng không muốn anh xen vào chuyện nhà em.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì wèn wèn suí biàn wèn wèn méi shìAnh chỉ hỏi thôi, hỏi cho vui ấy mà. Không có gì đâu.

HSK 7
0:03s
nǐ dǎo shì yào liú yì yī xià zhè cì de xīn láng guān shì bú shì xìng lǐ yaNhưng em nên để ý xem, chú rể lần này có họ Lý không?

HSK 4
0:03s
wǒ jiù bù gěi nǐ le wǒ zhí jiē zhuǎn gěi zán māanh sẽ không đưa cho em nữa. Anh chuyển thẳng cho mẹ luôn,






