Cách dùng "我闺女 我闺女 你可真有福啊" (wǒ guī nǚ wǒ guī nǚ nǐ kě zhēn yǒu fú a) trong hội thoại tiếng Trung
我闺女 我闺女 你可真有福啊
Con gái tao, con gái tao Cô thật có phúc đấy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
20:13
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 恭喜 恭喜 谢谢 谢谢 恭喜 恭喜 | gōng xǐ gōng xǐ xiè xiè xiè xiè gōng xǐ gōng xǐ | Chúc mừng, chúc mừng Cảm ơn, cảm ơn Chúc mừng, chúc mừng |
| 2▶ | 我闺女 我闺女 你可真有福啊 | wǒ guī nǚ wǒ guī nǚ nǐ kě zhēn yǒu fú a | Con gái tao, con gái tao Cô thật có phúc đấy |
| 3 | 我女婿刘潇然大作家 年轻的教授 你真有福气呀 | wǒ nǚ xù liú xiāo rán dà zuò jiā nián qīng de jiào shòu nǐ zhēn yǒu fú qì ya | Con rể tao, Lưu Tiêu Nhiên, nhà văn lớn đấy Giáo sư trẻ tuổi nữa Cô thật có phúc khí đấy |
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
yào me míng zǎo jiǔ diǎn zán liǎ mín zhèng jú jiànHoặc là sáng mai 9 giờ Hai đứa mình gặp nhau ở phòng hộ tịch

HSK 6
0:03s
zhè bù zhì yú hái zi men dōu bié chǔ nà ér kàn xì le guò lái dǎ bāoĐâu đến nỗi vậy Các cháu đừng đứng đó xem kịch nữa Lại đây đóng gói đồ ăn đi

HSK 1
0:03s
zhè zhuō zhè zhuō zhè zhuō dōu gěi wǒ dǎ leBàn này, bàn này, bàn này Đóng gói hết cho tôi

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ gàn má bǎ cái chǎn gěi yí gè wǒ men bù rèn shí de rénTại sao mẹ lại đem tài sản cho một người chúng con không biết

