Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我那车可能 也得修一下" (wǒ nà chē kě néng yě dé xiū yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

我那车可能 也得修一下

wǒ nà chē kě néng yě dé xiū yī xià

cái xe của tôi có lẽ cũng cần đem sửa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
16:26
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1回去了 我那个 我突然想起huí qù le wǒ nà ge wǒ tū rán xiǎng qǐVề trước nhé. Tôi cái đó... Tôi chợt nhớ ra là
2我那车可能 也得修一下wǒ nà chē kě néng yě dé xiū yī xiàcái xe của tôi có lẽ cũng cần đem sửa.
3我先回去了wǒ xiān huí qù leTôi về trước nhé.

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 1 of 11)
听起来这两个女孩 经历了很多事情
HSK 4
0:03s
tīng qǐ lái zhè liǎng gè nǚ hái jīng lì le hěn duō shì qíngNghe có vẻ hai cô gái này đã trải qua rất nhiều chuyện
据说你的每一本书 开头都是这一句
HSK 6
0:03s
jù shuō nǐ de měi yī běn shū kāi tóu dōu shì zhè yī jùNghe nói mỗi cuốn sách của anh đều mở đầu bằng câu đó
是的 因为她是我生命中
HSK 4
0:03s
shì de yīn wèi tā shì wǒ shēng mìng zhòngĐúng vậy Vì cô ấy là người quan trọng nhất
她永远是我的第一位读者
HSK 4
0:03s
tā yǒng yuǎn shì wǒ de dì yī wèi dú zhěCô ấy luôn là độc giả đầu tiên của tôi
昨天晚上的录音 你听
HSK 5
0:03s
zuó tiān wǎn shàng de lù yīn nǐ tīngĐoạn ghi âm tối qua Anh nghe đây
刘潇然 你自己跟他说
HSK 2
0:03s
liú xiāo rán nǐ zì jǐ gēn tā shuōLưu Tiêu Nhiên Tự em nói với anh ấy đi
你怎么用起小名的号了
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me yòng qǐ xiǎo míng de hào leSao thầy lại dùng số của Tiểu Danh vậy?
小名在家跟我怄气呢
HSK 2
0:03s
xiǎo míng zài jiā gēn wǒ òu qì neTiểu Danh đang giận tôi ở nhà
小名看了《呼吸》 执意要让我们下架
HSK 7
0:03s
xiǎo míng kàn le 《 hū xī 》 zhí yì yào ràng wǒ men xià jiàTiểu Danh đọc cuốn Hơi thở rồi Nhất quyết bắt chúng tôi thu hồi sách
刘潇然未经我许可 这已经侵犯我隐私了
HSK 7
0:03s
liú xiāo rán wèi jīng wǒ xǔ kě zhè yǐ jīng qīn fàn wǒ yǐn sī liǎoLưu Tiêu Nhiên chưa được phép tôi Đây đã là xâm phạm quyền riêng tư của tôi
对不起 对不起 都是我的错 之前呢
HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ dōu shì wǒ de cuò zhī qián neXin lỗi, xin lỗi em Tất cả là lỗi của anh Trước đây thì
没有小名 就没有这本书
HSK 2
0:03s
méi yǒu xiǎo míng jiù méi yǒu zhè běn shūKhông có Tiểu Danh Thì sẽ không có cuốn sách này
我不是那个意思 我不要什么署 我想呢
HSK 2
0:03s
wǒ bú shì nà ge yì si wǒ bú yào shén me shǔ wǒ xiǎng neTôi không có ý đó Tôi không cần đứng tên gì cả, tôi nghĩ là
这书都印出来了 改个署名的话就得重印
HSK 6
0:03s
zhè shū dōu yìn chū lái le gǎi gè shǔ míng de huà jiù dé chóng yìnSách đã in ra rồi Đổi tên tác giả thì phải in lại
那成本可太大了
HSK 5
0:03s
nà chéng běn kě tài dà leChi phí đó quá lớn
咱们出版社 也得考虑考虑经济效益 是吧
HSK 4
0:03s
zán men chū bǎn shè yě dé kǎo lǜ kǎo lǜ jīng jì xiào yì shì baNhà xuất bản chúng ta Cũng phải tính đến hiệu quả kinh tế chứ Phải không?
可是他未经我同意 就拿我故事去出版了
HSK 5
0:03s
kě shì tā wèi jīng wǒ tóng yì jiù ná wǒ gù shì qù chū bǎn leNhưng anh ấy chưa được sự đồng ý của tôi Đã lấy câu chuyện của tôi đi xuất bản
你们夫妻俩自己商量吧
HSK 4
0:03s
nǐ men fū qī liǎ zì jǐ shāng liáng baHai vợ chồng tự bàn với nhau đi
这有什么大不了啊 看把你紧张的
HSK 7
0:03s
zhè yǒu shén me dà bù liǎo a kàn bǎ nǐ jǐn zhāng deCó gì to tát đâu Nhìn anh căng thẳng thế
真的没这个必要 真的
HSK 5
0:03s
zhēn de méi zhè ge bì yào zhēn deThật sự không cần thiết đâu Thật mà