Cách dùng "就得给他当小妾" (jiù dé gěi tā dāng xiǎo qiè) trong hội thoại tiếng Trung
就得给他当小妾
thì phải làm thiếp cho ông ta.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:01
yào要
shì是
méi没
yǒu有
“Còn nếu không”
LINE 0230:03
PLAYING SCENEjiù就
dé得
gěi给
tā他
dāng当
xiǎo小
qiè妾
“thì phải làm thiếp cho ông ta.”
LINE 0330:06
yǎn眼
kàn看
zhè这
bàn半
nián年
qī期
xiàn限
yǐ已
zhì至
“Giờ thời hạn nửa năm sắp đến,”
Show Information