Cách dùng "但我可以确定我是被人推下水的" (dàn wǒ kě yǐ què dìng wǒ shì bèi rén tuī xià shuǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
但我可以确定我是被人推下水的
Nhưng ta có thể khẳng định mình bị người ta đẩy xuống nước.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
44:44
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 宫人内侍都聚于湖对岸 | gōng rén nèi shì dōu jù yú hú duì àn | Cung nữ, nội thị đều tụ tập ở bờ bên kia. |
| 2▶ | 但我可以确定我是被人推下水的 | dàn wǒ kě yǐ què dìng wǒ shì bèi rén tuī xià shuǐ de | Nhưng ta có thể khẳng định mình bị người ta đẩy xuống nước. |
| 3 | 若我看见凶手 是绝不会隐瞒 就算落水的不是县主 | ruò wǒ kàn jiàn xiōng shǒu shì jué bú huì yǐn mán jiù suàn luò shuǐ de bú shì xiàn zhǔ | Nếu thấy hung thủ, ta dứt khoát không giấu giếm. Dù người rơi xuống nước không phải huyện chúa, |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 2 of 10)
HSK 7
0:03s
bú shì dàng zhēn méi yǒu zhū wèi shì xiǎngKhông phải. Ta không hề nói dối. Các vị thử nghĩ xem.

HSK 5
0:03s
zěn néng guài dào wǒ de tóu shàng ? yàn zi lóu bìng wú lòu kèSao lại trách ta được? Yến Tử Lâu không có đồng hồ nước,

HSK 1
0:03s
xuè kǒu pēn rén wǒ shì bú shì xuè kǒu pēn rénNgậm máu phun người! Ta có ngậm máu phun người hay không,

HSK 1
0:03s
xiù hóng lóu bù néng yào le sūn zhī wàng yě bǎo bú zhù leTú Hồng Lâu coi như xong đời, Tôn Chi Vọng cũng hết cứu vãn.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
qiāo dǎ tā jǐ jù yīng gāi bù gǎn luàn shuōNhắc nhở là ông ta không dám nói lung tung đâu.

HSK 4
0:03s
wǒ men shōu dào xiāo xī jiù gǎn jǐn gǎn láiChúng ta nhận được tin là vội vàng chạy tới ngay.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s










