Cách dùng "竟然开出了花" (jìng rán kāi chū le huā) trong hội thoại tiếng Trung
竟然开出了花
lại nở trên người Hàm Tiếu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
35:55
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 含笑身上 | hán xiào shēn shàng | Không ngờ hoa |
| 2▶ | 竟然开出了花 | jìng rán kāi chū le huā | lại nở trên người Hàm Tiếu. |
| 3 | 你为了让县主调查绣红楼 | nǐ wèi le ràng xiàn zhǔ diào chá xiù hóng lóu | Vì muốn huyện chúa điều tra Tú Hồng Lâu, |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 8 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tā cóng lái bù bǎ nà xiē nǚ hái zi dāng rén kànHắn chưa bao giờ coi những cô gái đó là con người.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
shuō méi yǒu jiàn guò qí tā kè rén nà rén guān wèi gèng gāonói là chưa hề gặp các vị khách khác. Chức quan kẻ đó cao hơn,

HSK 5
0:03s
yí dìng yào bǎ zhè xiē hún dàn quán dōu zhuā qǐ láinhất định phải bắt hết mấy tên khốn đó.












