Cách dùng "局面已定 你可以继续保持沉默" (jú miàn yǐ dìng nǐ kě yǐ jì xù bǎo chí chén mò) trong hội thoại tiếng Trung
局面已定 你可以继续保持沉默
Sự đã rồi. Ông có thể tiếp tục giữ im lặng,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
17:37
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也会知道 你招供之后 本县主对你大加赏赐 | yě huì zhī dào nǐ zhāo gòng zhī hòu běn xiàn zhǔ duì nǐ dà jiā shǎng cì | Họ cũng sẽ biết sau khi ông khai, bổn huyện chúa đã trọng thưởng cho ông. |
| 2▶ | 局面已定 你可以继续保持沉默 | jú miàn yǐ dìng nǐ kě yǐ jì xù bǎo chí chén mò | Sự đã rồi. Ông có thể tiếp tục giữ im lặng, |
| 3 | 也可以趁着这个机会 把你知道的都说出来 | yě kě yǐ chèn zhe zhè ge jī huì bǎ nǐ zhī dào de dōu shuō chū lái | cũng có thể nhân cơ hội này nói hết những gì ông biết ra. |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 10 of 10)
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de méi yǒu zài fù jìn kàn dào shén me rén ma ?ngài thật sự không thấy ai ở gần sao?

HSK 5
0:03s
dàn wǒ kě yǐ què dìng wǒ shì bèi rén tuī xià shuǐ deNhưng ta có thể khẳng định mình bị người ta đẩy xuống nước.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jué duì bú huì ràng xiōng shǒu xiāo yáo fǎ wàita cũng không để hung thủ nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật.

HSK 6
0:03s
dàn tā yě bié xiǎng ān ān wěn wěn dì dài zài láo lǐ lenhưng ông ta cũng đừng hòng yên thân trong ngục.

HSK 3
0:03s
