Cách dùng "娄绰已经没救了 你却安慰了他" (lóu chuò yǐ jīng méi jiù le nǐ què ān wèi le tā) trong hội thoại tiếng Trung
娄绰已经没救了 你却安慰了他
Lâu Xước đã vô phương cứu chữa, người lại an ủi hắn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
40:24
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为什么这么说? 你从不安慰人 | wèi shén me zhè me shuō ? nǐ cóng bù ān wèi rén | Sao lại nói vậy? Người chưa từng an ủi kẻ khác. |
| 2▶ | 娄绰已经没救了 你却安慰了他 | lóu chuò yǐ jīng méi jiù le nǐ què ān wèi le tā | Lâu Xước đã vô phương cứu chữa, người lại an ủi hắn. |
| 3 | 星星消失了 | xīng xīng xiāo shī le | Sao trời biến mất vẫn có thể lần theo quỹ đạo để tìm ra. |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 2 of 10)
HSK 7
0:03s
bú shì dàng zhēn méi yǒu zhū wèi shì xiǎngKhông phải. Ta không hề nói dối. Các vị thử nghĩ xem.

HSK 5
0:03s
zěn néng guài dào wǒ de tóu shàng ? yàn zi lóu bìng wú lòu kèSao lại trách ta được? Yến Tử Lâu không có đồng hồ nước,

HSK 1
0:03s
xuè kǒu pēn rén wǒ shì bú shì xuè kǒu pēn rénNgậm máu phun người! Ta có ngậm máu phun người hay không,

HSK 1
0:03s
xiù hóng lóu bù néng yào le sūn zhī wàng yě bǎo bú zhù leTú Hồng Lâu coi như xong đời, Tôn Chi Vọng cũng hết cứu vãn.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
qiāo dǎ tā jǐ jù yīng gāi bù gǎn luàn shuōNhắc nhở là ông ta không dám nói lung tung đâu.

HSK 4
0:03s
wǒ men shōu dào xiāo xī jiù gǎn jǐn gǎn láiChúng ta nhận được tin là vội vàng chạy tới ngay.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s










