Cách dùng "你真的可以一查到底" (nǐ zhēn de kě yǐ yī chá dào dǐ) trong hội thoại tiếng Trung

zhēndechádào

thật sự có thể điều tra đến cùng,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
36:53
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我只有知道 县主wǒ zhǐ yǒu zhī dào xiàn zhǔChỉ khi biết được huyện chúa
2你真的可以一查到底nǐ zhēn de kě yǐ yī chá dào dǐthật sự có thể điều tra đến cùng,
3把她们全都平安地救出来bǎ tā men quán dōu píng ān dì jiù chū láicứu được tất cả bọn họ ra ngoài an toàn

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 5 of 10)
卢正廉 有什么要说的赶紧说
HSK 4
0:03s
lú zhèng lián yǒu shén me yào shuō de gǎn jǐn shuōLư Chính Liêm. Có gì muốn nói thì nói nhanh lên!

这福昌县主诈供的把戏也太差了
HSK 3
0:03s
zhè fú chāng xiàn zhǔ zhà gōng de bǎ xì yě tài chà letrò nhử lấy lời khai của huyện chúa Phúc Xương kém cỏi quá.

你们若真有本事定我的罪
HSK 7
0:03s
nǐ men ruò zhēn yǒu běn shì dìng wǒ de zuìCác người mà có bản lĩnh kết tội ta

要扣奉 要降职 我都认
HSK 5
0:03s
yào kòu fèng yào jiàng zhí wǒ dōu rènthì muốn trừ bổng lộc hay giáng chức, ta đều chịu.

不过这绣红楼的脏水
HSK 7
0:03s
bù guò zhè xiù hóng lóu de zàng shuǐNhưng đừng hòng vu vạ vụ việc Tú Hồng Lâu cho ta.

休想往我身上泼
HSK 7
0:03s
xiū xiǎng wǎng wǒ shēn shàng pōNhưng đừng hòng vu vạ vụ việc Tú Hồng Lâu cho ta.

你还嘴硬 不必白费力气了
HSK 4
0:03s
nǐ huán zuǐ yìng bù bì bái fèi lì qì leNgươi còn già mồm! Không cần tốn công nữa.

有人给他传过话了 他不会再说了
HSK 5
0:03s
yǒu rén gěi tā chuán guò huà le tā bú huì zài shuō leĐã có kẻ báo tin cho ông ta, ông ta sẽ không nói đâu.

恐怕很难找到了
HSK 4
0:03s
kǒng pà hěn nán zhǎo dào leE là rất khó tìm ra những vị khách khác.

既如此
HSK 5
0:03s
jì rú cǐNhư vậy thì

你们这件案子 干得还是漂亮的
HSK 3
0:03s
nǐ men zhè jiàn àn zi gàn dé hái shì piào liàng deCác vị xử lí vụ án này quả là xuất sắc,

改来改去 最后画出来就成了这副样子了
HSK 6
0:03s
gǎi lái gǎi qù zuì hòu huà chū lái jiù chéng le zhè fù yàng zi leSửa một thôi một hồi, cuối cùng vẽ thành thế này.

之前见到的人到底长什么样子啊?
HSK 4
0:03s
zhī qián jiàn dào de rén dào dǐ zhǎng shén me yàng zi a ?Kẻ các tỷ từng gặp trông thế nào?

你们急死人了 怪我们有什么用?
HSK 5
0:03s
nǐ men jí sǐ rén le guài wǒ men yǒu shén me yòng ?Sốt ruột chết đi được. Trách bọn ta có ích gì.

先前分明是说见到过的 怎么会这样呢?
HSK 7
0:03s
xiān qián fēn míng shì shuō jiàn dào guò de zěn me huì zhè yàng ne ?Rõ ràng trước đó nói là từng thấy mặt, sao lại thành ra thế này?

再没其他人了
HSK 3
0:03s
zài méi qí tā rén leKhông còn ai khác nữa.

- 我去问问 - 不用去了 那些人惯用的把戏
HSK 3
0:03s
- wǒ qù wèn wèn - bù yòng qù le nà xiē rén guàn yòng de bǎ xì- Để ta đi hỏi. - Không cần đâu. Chiêu quen thuộc của chúng mà.

就喜欢一个人在这儿待着
HSK 4
0:03s
jiù xǐ huān yí gè rén zài zhè ér dài zhelúc tâm trạng không tốt, huyện chúa chỉ thích ngồi đây một mình.

你还不如说是打卦打的
HSK 4
0:03s
nǐ hái bù rú shuō shì dǎ guà dǎ dīThà ngài nói là bói ra còn hơn.

太史丞应该不会是来安慰我的吧?
HSK 5
0:03s
tài shǐ chéng yīng gāi bú huì shì lái ān wèi wǒ de ba ?Chắc ngài đến không phải để an ủi ta nhỉ.