Cách dùng "- 谁都不行 - 是" (- shéi dōu bù xíng - shì) trong hội thoại tiếng Trung
- 谁都不行 - 是
- shéi dōu bù xíng - shì
- Ai cũng không được. - Rõ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
17:55
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看好他 快招了 别让任何人靠近他 | kàn hǎo tā kuài zhāo le bié ràng rèn hé rén kào jìn tā | Trông chừng ông ta, sắp khai rồi. Đừng để ai lại gần. |
| 2▶ | - 谁都不行 - 是 | - shéi dōu bù xíng - shì | - Ai cũng không được. - Rõ. |
| 3 | 孙之望都招了 | sūn zhī wàng dōu zhāo le | Tôn Chi Vọng khai cả rồi. |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 8 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tā cóng lái bù bǎ nà xiē nǚ hái zi dāng rén kànHắn chưa bao giờ coi những cô gái đó là con người.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
shuō méi yǒu jiàn guò qí tā kè rén nà rén guān wèi gèng gāonói là chưa hề gặp các vị khách khác. Chức quan kẻ đó cao hơn,

HSK 5
0:03s
yí dìng yào bǎ zhè xiē hún dàn quán dōu zhuā qǐ láinhất định phải bắt hết mấy tên khốn đó.












