Cách dùng "她被胡达骗了" (tā bèi hú dá piàn le) trong hội thoại tiếng Trung

bèipiànle

cô ấy bị Hồ Đạt lừa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
33:14
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1含笑告诉我hán xiào gào sù wǒHàm Tiếu nói với ta rằng
2她被胡达骗了tā bèi hú dá piàn lecô ấy bị Hồ Đạt lừa.
3本以为běn yǐ wéiCô ấy vốn tưởng có thể làm một thợ thêu đàng hoàng

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 9 of 10)
你中毒了 蝙蝠的毒
HSK 6
0:03s
nǐ zhòng dú le biān fú de dúNgươi trúng độc rồi. Là độc dơi.

但不能让那些人就这么算了
HSK 6
0:03s
dàn bù néng ràng nà xiē rén jiù zhè me suàn leNhưng không thể để những kẻ đó thoát tội dễ dàng thế này.

我会全力救你
HSK 5
0:03s
wǒ huì quán lì jiù nǐTa sẽ dốc toàn lực cứu ngươi.

你就随我一起把他们抓回来
HSK 5
0:03s
nǐ jiù suí wǒ yì qǐ bǎ tā men zhuā huí láiCứu sống được thì ngươi cùng ta bắt bọn chúng lại.

我直接送他们去陪你
HSK 4
0:03s
wǒ zhí jiē sòng tā men qù péi nǐthì ta tiễn chúng xuống với ngươi.

- 带回内谒局好好照顾 - 是
HSK 4
0:03s
- dài huí nèi yè jú hǎo hǎo zhào gù - shì- Đưa về Nội Yết Cục chăm sóc cẩn thận. - Rõ.

为什么这么说? 你从不安慰人
HSK 5
0:03s
wèi shén me zhè me shuō ? nǐ cóng bù ān wèi rénSao lại nói vậy? Người chưa từng an ủi kẻ khác.

娄绰已经没救了 你却安慰了他
HSK 5
0:03s
lóu chuò yǐ jīng méi jiù le nǐ què ān wèi le tāLâu Xước đã vô phương cứu chữa, người lại an ủi hắn.

或许还有别的已经死去的女子 连名字都没有留下
HSK 5
0:03s
huò xǔ hái yǒu bié de yǐ jīng sǐ qù de nǚ zǐ lián míng zì dōu méi yǒu liú xiàCó lẽ còn có những nữ tử khác đã chết đi mà không ai biết tên.

那我便陪你查下去
HSK 5
0:03s
nà wǒ biàn péi nǐ chá xià qùTa sẽ điều tra tiếp cùng người.

一旦沾上人命 他定会交代些什么来保命
HSK 7
0:03s
yí dàn zhān shàng rén mìng tā dìng huì jiāo dài xiē shén me lái bǎo mìngNếu dính đến án mạng, ắt ông ta sẽ khai ra chút ít để giữ mạng.

我有办法 我也想到了一个法子
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu bàn fǎ wǒ yě xiǎng dào le yí gè fǎ ziTa có cách. Ta cũng nghĩ ra một cách.

就打算一辈子带着这个刺青?
HSK 6
0:03s
jiù dǎ suàn yī bèi zi dài zhe zhè ge cì qīng ?Định mang hình xăm này cả đời ư?

你不要跟我说 “身体发肤受之父母”的道理
HSK 5
0:03s
nǐ bú yào gēn wǒ shuō “ shēn tǐ fà fū shòu zhī fù mǔ ” de dào lǐĐừng có giở bài thân xác là do cha mẹ ban cho.

我阿耶、阿娘都死了 他们不会怪我的
HSK 5
0:03s
wǒ ā yé 、 ā niáng dōu sǐ le tā men bú huì guài wǒ deCha mẹ ta mất cả rồi, họ không trách ta đâu.

比你的身体 甚至比命都重要
HSK 4
0:03s
bǐ nǐ de shēn tǐ shèn zhì bǐ mìng dōu zhòng yàoQuan trọng hơn sức khỏe, thậm chí là tính mạng người.

简单直接 能最快得到答案
HSK 4
0:03s
jiǎn dān zhí jiē néng zuì kuài dé dào dá ànĐơn giản, trực tiếp, cho ra đáp án nhanh chóng nhất.

县主往后不必再用 伤害自己的方式查案
HSK 6
0:03s
xiàn zhǔ wǎng hòu bù bì zài yòng shāng hài zì jǐ de fāng shì chá ànSau này người không cần làm mình bị thương để phá án nữa.

多麻烦 我不怕麻烦
HSK 4
0:03s
duō má fán wǒ bù pà má fánPhiền phức lắm. Ta không ngại phiền phức.

我还有一件事想问太史丞
HSK 1
0:03s
wǒ hái yǒu yī jiàn shì xiǎng wèn tài shǐ chéngta còn có một chuyện muốn hỏi ngài.