Cách dùng "他们二人都得罪不起" (tā men èr rén dōu dé zuì bù qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
他们二人都得罪不起
Hai người họ không đắc tội nổi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
16:23
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这么看来绣红楼的客人非富即贵 | zhè me kàn lái xiù hóng lóu de kè rén fēi fù jí guì | Xem ra Tú Hồng Lâu toàn khách khứa giàu sang, quyền thế. |
| 2▶ | 他们二人都得罪不起 | tā men èr rén dōu dé zuì bù qǐ | Hai người họ không đắc tội nổi. |
| 3 | 其他人大概也像卢正廉这般在朝为官 | qí tā rén dà gài yě xiàng lú zhèng lián zhè bān zài cháo wèi guān | Có lẽ những kẻ khác cũng làm quan như Lư Chính Liêm |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 10 of 10)
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de méi yǒu zài fù jìn kàn dào shén me rén ma ?ngài thật sự không thấy ai ở gần sao?

HSK 5
0:03s
dàn wǒ kě yǐ què dìng wǒ shì bèi rén tuī xià shuǐ deNhưng ta có thể khẳng định mình bị người ta đẩy xuống nước.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jué duì bú huì ràng xiōng shǒu xiāo yáo fǎ wàita cũng không để hung thủ nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật.

HSK 6
0:03s
dàn tā yě bié xiǎng ān ān wěn wěn dì dài zài láo lǐ lenhưng ông ta cũng đừng hòng yên thân trong ngục.

HSK 3
0:03s
