Cách dùng "意外死掉的东西都拿走" (yì wài sǐ diào de dōng xī dōu ná zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
意外死掉的东西都拿走
bị thương, mất mạng ngoài ý muốn đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
14:44
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来 好好检查检查 把那些会让孙公受伤的 | lái hǎo hǎo jiǎn chá jiǎn chá bǎ nà xiē huì ràng sūn gōng shòu shāng de | Nào. Kiểm tra cho kĩ vào. Thu hết những thứ có thể khiến Tôn công |
| 2▶ | 意外死掉的东西都拿走 | yì wài sǐ diào de dōng xī dōu ná zǒu | bị thương, mất mạng ngoài ý muốn đi. |
| 3 | 也别试着咬舌自尽 很难死成 就算死了也要下地狱 | yě bié shì zhe yǎo shé zì jìn hěn nán sǐ chéng jiù suàn sǐ le yě yào xià dì yù | Cũng đừng thử cắn lưỡi tự sát. Khó chết lắm. Dù chết cũng phải xuống địa ngục, |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 8 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tā cóng lái bù bǎ nà xiē nǚ hái zi dāng rén kànHắn chưa bao giờ coi những cô gái đó là con người.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
shuō méi yǒu jiàn guò qí tā kè rén nà rén guān wèi gèng gāonói là chưa hề gặp các vị khách khác. Chức quan kẻ đó cao hơn,

HSK 5
0:03s
yí dìng yào bǎ zhè xiē hún dàn quán dōu zhuā qǐ láinhất định phải bắt hết mấy tên khốn đó.












