Cách dùng "再没其他人了" (zài méi qí tā rén le) trong hội thoại tiếng Trung
再没其他人了
Không còn ai khác nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
27:12
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不对 中间太医署的小医工 来为姐妹们换过药 | bú duì zhōng jiān tài yī shǔ de xiǎo yī gōng lái wèi jiě mèi men huàn guò yào | Không. Trước đó còn có tiểu y công của Thái Y Thự đến thay băng cho các tỷ muội. |
| 2▶ | 再没其他人了 | zài méi qí tā rén le | Không còn ai khác nữa. |
| 3 | 不是昨晚那位女医工? | bú shì zuó wǎn nà wèi nǚ yī gōng ? | Không phải nữ y công tối qua? |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 10 of 10)
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de méi yǒu zài fù jìn kàn dào shén me rén ma ?ngài thật sự không thấy ai ở gần sao?

HSK 5
0:03s
dàn wǒ kě yǐ què dìng wǒ shì bèi rén tuī xià shuǐ deNhưng ta có thể khẳng định mình bị người ta đẩy xuống nước.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jué duì bú huì ràng xiōng shǒu xiāo yáo fǎ wàita cũng không để hung thủ nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật.

HSK 6
0:03s
dàn tā yě bié xiǎng ān ān wěn wěn dì dài zài láo lǐ lenhưng ông ta cũng đừng hòng yên thân trong ngục.

HSK 3
0:03s
