Cách dùng "不然我会死在路上" (bù rán wǒ huì sǐ zài lù shàng) trong hội thoại tiếng Trung
不然我会死在路上
bù rán wǒ huì sǐ zài lù shàng
Nếu không tôi sẽ chết dọc đường.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
2:17
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我需要人护送我回到厦城 | wǒ xū yào rén hù sòng wǒ huí dào shà chéng | Tôi cần người hộ tống tôi về Hạ Thành. |
| 2▶ | 不然我会死在路上 | bù rán wǒ huì sǐ zài lù shàng | Nếu không tôi sẽ chết dọc đường. |
| 3 | 我们只是一支考察队 来考察东亚文化古迹的 | wǒ men zhǐ shì yī zhī kǎo chá duì lái kǎo chá dōng yà wén huà gǔ jì de | [Walner, giáo sư, nhà thám hiểm] Chúng tôi chỉ là một đoàn khảo sát đến nghiên cứu di tích văn hóa Đông Á. |
More Clips From Episode
Total 137 clips (Page 4 of 7)
HSK 7
0:03s
tóu děng cāng hé èr děng cāng zhī jiān shì kě yǐ hù tōng dekhoang hạng nhất có thể trao đổi, giao lưu [Khoang hạng nhất] [Khoang hạng nhì][Hành lang] với khoang hạng nhì,

HSK 7
0:03s
dàn shì sān děng cāng jiù bù yí yàng le tā de huó dòng qū yù bǐ jiào fēng bìnhưng khoang hạng ba thì khác. [Khoang hạng ba] Khu vực hoạt động của nó tương đối khép kín.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
zhè xiē rén zài àn shàng de shí hòu guī guī jǔ jǔKhi ở trên đất liền, đám người này luôn quy củ, nề nếp

HSK 3
0:03s
dào le zhè ér jiù shén me dōu fàng dé kāi lenhưng tới đây thì cái gì cũng buông thả được.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhī qián yǒu tīng shuō guò zhè sōu chuán shàng yǒu huáng hūn cǎo zhòng dú de rén maTrước đây cậu đã từng nghe nói về việc có người trúng độc cỏ Hoàng Hôn trên tàu này chưa?

HSK 6
0:03s
cóng lái méi tīng shuō guò chuán shàng yǒu rén zhòng dúTôi chưa từng nghe nói có ai trúng độc trên tàu này cả.

HSK 7
0:03s
dàn nán ān hào shàng què méi yǒu rén zhōng dú nà jiù yǒu dài nín diào chá lenhưng lại không có ai trúng độc trên tàu Nam An cả. Cái đó phải chờ anh điều tra rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ zài chuán shàng yǒu méi yǒu jiàn guò jūn fá huò zhě shì bīngCậu từng nhìn thấy quân nhân hoặc binh sĩ nào mặc kiểu đồng phục này,

HSK 5
0:03s
chuān zhe zhè yàng de zhì fú pèi de dōu shì shàng děng de yáng qiāngkèm với loại súng tây cao cấp như này ở trên thuyền hay chưa?

HSK 3
0:03s
zhè xiē hé wǒ yào zhǎo de rén yǒu shén me guān xì zhè xiē dōu shì gù yōng bīngNhững thứ này có liên quan gì tới những người tôi muốn tìm không? Mấy người này đều là lính đánh thuê.

HSK 6
0:03s
zài àn shàng de shí hòu tā men de mú yàng hěn xiàng nǐ xíng róng de jūn fáLúc còn ở trên bờ thì bọn họ giống với kiểu quân nhân mà anh hình dung.

HSK 4
0:03s
bù guò xiàn zài shàng le chuán kěn dìng huàn le biàn zhuāngNhưng giờ lên thuyền rồi thì chắc chắn sẽ phải thay đồ khác.

HSK 3
0:03s
tā gēn nà xiē bái rén shì péng yǒu nà dāng rán leCô ấy là bạn của đám người ngoại quốc đó à? Tất nhiên.

HSK 5
0:03s
bù rán huá ěr nà xiān shēng zěn me kě néng dài huǒ qiāng shàng chuánNếu không thì sao ngài Walner có thể mang súng ống lên tàu được chứ.

HSK 7
0:03s
zhè dǒng xiǎo jiě kàn shàng qù tǐng bù hǎo rě deTrông cô Đổng có vẻ là người ghê gớm, khó đối phó đấy.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō rú guǒ wǒ kòng zhì le tā shì bú shì jiù xiāng dāng yúCậu nói xem, nếu tôi khống chế được cô ta có phải sẽ tương đương với việc

HSK 6
0:03s
jiàn jiē kòng zhì le zhěng sōu chuán zhè yàng chá àn huì bú huì kuài hěn duōgián tiếp khống chế được con thuyền này không? Làm vậy thì việc điều tra sẽ nhanh hơn nhiều đúng không?
