Cách dùng "查不出个所以然来" (chá bù chū gè suǒ yǐ rán lái) trong hội thoại tiếng Trung

cháchūsuǒránlái

cậu vẫn không điều tra ra manh mối,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
7:21
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1如果半年内rú guǒ bàn nián nèiNếu trong vòng nửa năm,
2查不出个所以然来chá bù chū gè suǒ yǐ rán láicậu vẫn không điều tra ra manh mối,
3你的这位兄弟nǐ de zhè wèi xiōng dìthì người anh em này của cậu

More Clips From Episode

Total 137 clips (Page 4 of 7)
头等舱和二等舱之间 是可以互通的
HSK 7
0:03s
tóu děng cāng hé èr děng cāng zhī jiān shì kě yǐ hù tōng dekhoang hạng nhất có thể trao đổi, giao lưu [Khoang hạng nhất] [Khoang hạng nhì][Hành lang] với khoang hạng nhì,

但是三等舱就不一样了 它的活动区域比较封闭
HSK 7
0:03s
dàn shì sān děng cāng jiù bù yí yàng le tā de huó dòng qū yù bǐ jiào fēng bìnhưng khoang hạng ba thì khác. [Khoang hạng ba] Khu vực hoạt động của nó tương đối khép kín.

大海会让人变得疯狂
HSK 5
0:03s
dà hǎi huì ràng rén biàn dé fēng kuángBiển cả khiến con người trở nên điên cuồng.

这些人在岸上的时候规规矩矩
HSK 1
0:03s
zhè xiē rén zài àn shàng de shí hòu guī guī jǔ jǔKhi ở trên đất liền, đám người này luôn quy củ, nề nếp

到了这儿就什么都放得开了
HSK 3
0:03s
dào le zhè ér jiù shén me dōu fàng dé kāi lenhưng tới đây thì cái gì cũng buông thả được.

有什么问题都可以找他们看
HSK 1
0:03s
yǒu shén me wèn tí dōu kě yǐ zhǎo tā men kàncó vấn đề gì đều có thể tìm họ khám cho.

你之前有听说过 这艘船上有黄昏草中毒的人吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhī qián yǒu tīng shuō guò zhè sōu chuán shàng yǒu huáng hūn cǎo zhòng dú de rén maTrước đây cậu đã từng nghe nói về việc có người trúng độc cỏ Hoàng Hôn trên tàu này chưa?

从来没听说过船上有人中毒
HSK 6
0:03s
cóng lái méi tīng shuō guò chuán shàng yǒu rén zhòng dúTôi chưa từng nghe nói có ai trúng độc trên tàu này cả.

这奇了怪了 张瑞朴说
HSK 5
0:03s
zhè qí le guài le zhāng ruì pǔ shuōThế thì là lạ thật. Trương Thụy Phác nói

但南安号上却没有人中毒 那就有待您调查了
HSK 7
0:03s
dàn nán ān hào shàng què méi yǒu rén zhōng dú nà jiù yǒu dài nín diào chá lenhưng lại không có ai trúng độc trên tàu Nam An cả. Cái đó phải chờ anh điều tra rồi.

你在船上有没有见过 军阀或者士兵
HSK 6
0:03s
nǐ zài chuán shàng yǒu méi yǒu jiàn guò jūn fá huò zhě shì bīngCậu từng nhìn thấy quân nhân hoặc binh sĩ nào mặc kiểu đồng phục này,

穿着这样的制服 配的都是上等的洋枪
HSK 5
0:03s
chuān zhe zhè yàng de zhì fú pèi de dōu shì shàng děng de yáng qiāngkèm với loại súng tây cao cấp như này ở trên thuyền hay chưa?

这些和我要找的人有什么关系 这些都是雇佣兵
HSK 3
0:03s
zhè xiē hé wǒ yào zhǎo de rén yǒu shén me guān xì zhè xiē dōu shì gù yōng bīngNhững thứ này có liên quan gì tới những người tôi muốn tìm không? Mấy người này đều là lính đánh thuê.

在岸上的时候 他们的模样 很像你形容的军阀
HSK 6
0:03s
zài àn shàng de shí hòu tā men de mú yàng hěn xiàng nǐ xíng róng de jūn fáLúc còn ở trên bờ thì bọn họ giống với kiểu quân nhân mà anh hình dung.

不过现在上了船 肯定换了便装
HSK 4
0:03s
bù guò xiàn zài shàng le chuán kěn dìng huàn le biàn zhuāngNhưng giờ lên thuyền rồi thì chắc chắn sẽ phải thay đồ khác.

她跟那些白人是朋友 那当然了
HSK 3
0:03s
tā gēn nà xiē bái rén shì péng yǒu nà dāng rán leCô ấy là bạn của đám người ngoại quốc đó à? Tất nhiên.

不然华尔纳先生 怎么可能带火枪上船
HSK 5
0:03s
bù rán huá ěr nà xiān shēng zěn me kě néng dài huǒ qiāng shàng chuánNếu không thì sao ngài Walner có thể mang súng ống lên tàu được chứ.

这董小姐看上去挺不好惹的
HSK 7
0:03s
zhè dǒng xiǎo jiě kàn shàng qù tǐng bù hǎo rě deTrông cô Đổng có vẻ là người ghê gớm, khó đối phó đấy.

你说如果我控制了她 是不是就相当于
HSK 5
0:03s
nǐ shuō rú guǒ wǒ kòng zhì le tā shì bú shì jiù xiāng dāng yúCậu nói xem, nếu tôi khống chế được cô ta có phải sẽ tương đương với việc

间接控制了整艘船 这样查案会不会快很多
HSK 6
0:03s
jiàn jiē kòng zhì le zhěng sōu chuán zhè yàng chá àn huì bú huì kuài hěn duōgián tiếp khống chế được con thuyền này không? Làm vậy thì việc điều tra sẽ nhanh hơn nhiều đúng không?