Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "果然是南安号" (guǒ rán shì nán ān hào) trong hội thoại tiếng Trung

果然是南安号

guǒ rán shì nán ān hào

Quả nhiên là tàu Nam An.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
6:22
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1也证实了我的推测yě zhèng shí le wǒ de tuī cècũng chứng thực suy đoán của tôi.
2果然是南安号guǒ rán shì nán ān hàoQuả nhiên là tàu Nam An.
3如果真如你们所说rú guǒ zhēn rú nǐ men suǒ shuōNếu đúng như các cậu nói,

More Clips From Episode

Total 137 clips (Page 2 of 7)
你找人上南安号上调查 一探究竟不就得了
HSK 7
0:03s
nǐ zhǎo rén shàng nán ān hào shàng diào chá yī tàn jiū jìng bù jiù dé lesao ông không cử người lên tàu Nam An điều tra, thăm dò là sẽ là sẽ rõ ngay mà.
不过这次黄昏草毒非常厉害
HSK 7
0:03s
bù guò zhè cì huáng hūn cǎo dú fēi cháng lì hàinhưng độc của cỏ Hoàng Hôn lần này quá mạnh,
但是你们接触过黄昏草 却没死
HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ men jiē chù guò huáng hūn cǎo què méi sǐNhưng các cậu từng tiếp xúc với cỏ Hoàng Hôn mà vẫn không chết.
你去船上帮我查案
HSK 3
0:03s
nǐ qù chuán shàng bāng wǒ chá ànCậu lên tàu giúp tôi điều tra vụ án.
我来帮你照顾 你的这位兄弟
HSK 4
0:03s
wǒ lái bāng nǐ zhào gù nǐ de zhè wèi xiōng dìCòn tôi sẽ giúp cậu chăm sóc người anh em này.
查不出个所以然来
HSK 3
0:03s
chá bù chū gè suǒ yǐ rán láicậu vẫn không điều tra ra manh mối,
就要成为我橡胶园的肥料了
HSK 7
0:03s
jiù yào chéng wéi wǒ xiàng jiāo yuán de féi liào lesẽ trở thành phân bón cho đồn điền cao su của tôi đấy.
你随时有办法弄死我们
HSK 5
0:03s
nǐ suí shí yǒu bàn fǎ nòng sǐ wǒ men[Cuống vé hạng nhất] Ông có thể giết chúng tôi bất cứ lúc nào,
所以你说的应该是真的
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ nǐ shuō de yīng gāi shì zhēn de[Cuống vé hạng nhất] nên lời ông nói có lẽ là thật.
我有一个附加条件 你说
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu yí gè fù jiā tiáo jiàn nǐ shuōTôi có một điều kiện bổ sung. Cậu nói đi.
早上起来要用鱼翅漱口
HSK 3
0:03s
zǎo shàng qǐ lái yào yòng yú chì shù kǒusáng nào cũng phải súc miệng bằng vi cá.
中午吃饭 八菜一汤
HSK 4
0:03s
zhōng wǔ chī fàn bā cài yī tāngBữa trưa phải có tám món một canh.
腿 早中晚按摩三次
HSK 6
0:03s
tuǐ zǎo zhōng wǎn àn mó sān cìChân thì sáng, trưa, tối mát xa ba lần.
你最好能帮我找三五个姑娘 陪他一块儿睡
HSK 4
0:03s
nǐ zuì hǎo néng bāng wǒ zhǎo sān wǔ gè gū niáng péi tā yī kuài ér shuìtốt nhất ông nên tìm cho tôi ba đến năm cô gái ngủ cùng cậu ấy.
还有 你的这位兄弟 我只会照顾得更好
HSK 4
0:03s
hái yǒu nǐ de zhè wèi xiōng dì wǒ zhǐ huì zhào gù dé gèng hǎoNgoài ra, người anh em này của cậu, tôi có thể chăm sóc tốt hơn nữa cơ.
我的人会送你过去 好奇怪的味道
HSK 4
0:03s
wǒ de rén huì sòng nǐ guò qù hào qí guài de wèi dàoNgười của tôi sẽ đưa cậu đến đó. [Mùi hương kỳ lạ quá.]
老板 他会乖乖上船查案吗
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn tā huì guāi guāi shàng chuán chá àn maÔng chủ, cậu ta có ngoan ngoãn lên tàu điều tra không?
总是会解决实际问题
HSK 4
0:03s
zǒng shì huì jiě jué shí jì wèn títhường sẽ giải quyết vấn đề thực tế trước,
而不太会遵守交易规则
HSK 5
0:03s
ér bù tài huì zūn shǒu jiāo yì guī zéchứ không quá coi trọng quy tắc giao dịch.
我带你们去 我家做客
HSK 3
0:03s
wǒ dài nǐ men qù wǒ jiā zuò kèĐể tôi đưa các cháu về nhà tôi chơi.