Cách dùng "果然是这样" (guǒ rán shì zhè yàng) trong hội thoại tiếng Trung

guǒránshìzhèyàng

Quả nhiên là vậy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
28:44
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1海楼有没有危险hǎi lóu yǒu méi yǒu wēi xiǎnVậy Hải Lâu có nguy hiểm gì không?
2果然是这样guǒ rán shì zhè yàngQuả nhiên là vậy.
3他们的目标 是张tā men de mù biāo shì zhāng[Mục tiêu của bọn họ] [là Trương...]

More Clips From Episode

Total 137 clips (Page 7 of 7)
一个小时后 我们在这里会合
HSK 1
0:03s
yí gè xiǎo shí hòu wǒ men zài zhè lǐ huì héMột tiếng nữa chúng ta sẽ gặp lại ở đây.

你就必须找到你说的那群匪徒
HSK 5
0:03s
nǐ jiù bì xū zhǎo dào nǐ shuō de nà qún fěi túanh bắt buộc phải tìm được đám cướp mà anh nhắc đến.

那个男人不重要 你就随他去
HSK 5
0:03s
nà ge nán rén bú zhòng yào nǐ jiù suí tā qùngười đàn ông đó không quan trọng. Anh cứ đi theo anh ta,

可一旦他耽误南安号起航 或者有什么出格的行为
HSK 6
0:03s
kě yí dàn tā dān wù nán ān hào qǐ háng huò zhě yǒu shén me chū gé de xíng wéinhưng nếu anh ta làm nhỡ việc khởi hành của tàu Nam An hoặc có hành động quá quắt nào đó

我这人打苍蝇很在行
HSK 7
0:03s
wǒ zhè rén dǎ cāng yíng hěn zài hángTôi thì lại giỏi đập ruồi cực kỳ.

哪条路更近 我更清楚
HSK 3
0:03s
nǎ tiáo lù gèng jìn wǒ gèng qīng chǔtôi biết rõ con đường nào là gần nhất.

况且我的身体也受不了颠簸
HSK 7
0:03s
kuàng qiě wǒ de shēn tǐ yě shòu bù liǎo diān bǒHơn nữa sức khỏe của tôi không chịu được xóc nảy,

不如加入我的麾下 替我办事
HSK 5
0:03s
bù rú jiā rù wǒ de huī xià tì wǒ bàn shìChi bằng ra nhập dưới trướng của tôi rồi làm việc cho tôi,

离开南部档案馆 张先生身边能人这么多
HSK 7
0:03s
lí kāi nán bù dàng àn guǎn zhāng xiān shēng shēn biān néng rén zhè me duōrời khỏi Cục Hồ sơ Nam Bộ đi. Bên cạnh ông Trương có nhiều người như vậy

我觉得你遇上了很大的麻烦 我向来是别人的麻烦
HSK 7
0:03s
wǒ jué de nǐ yù shàng le hěn dà de má fán wǒ xiàng lái shì bié rén de má fántôi thấy ông gặp phải rắc rối lớn rồi đó. Trước giờ tôi toàn là rắc rối của người khác thôi.

敢招惹我的人 都没有好下场
HSK 7
0:03s
gǎn zhāo rě wǒ de rén dōu méi yǒu hǎo xià chǎngKẻ nào dám chọc vào tôi thì đều không có kết cục tốt đẹp gì cả.

张先生是不是知道 这件事情背后的真相
HSK 6
0:03s
zhāng xiān shēng shì bú shì zhī dào zhè jiàn shì qíng bèi hòu de zhēn xiàngCó phải ông Trương đã biết sự thật đằng sau chuyện này rồi không?

我已经不是档案馆的人了
HSK 2
0:03s
wǒ yǐ jīng bú shì dàng àn guǎn de rén leTôi không còn là người của Cục Hồ sơ nữa rồi.

有人打扰我清静的生活
HSK 7
0:03s
yǒu rén dǎ rǎo wǒ qīng jìng de shēng huócó người làm phiền đến cuộc sống yên tĩnh của tôi thôi.

我那位朋友跟你很像 都很强
HSK 4
0:03s
wǒ nà wèi péng yǒu gēn nǐ hěn xiàng dōu hěn qiángNgười bạn đó của tôi rất giống ông, đều rất mạnh mẽ.

但是再强的人 也有可能死在强这件事情上
HSK 4
0:03s
dàn shì zài qiáng de rén yě yǒu kě néng sǐ zài qiáng zhè jiàn shì qíng shàngNhưng người mạnh mẽ đến đâu thì cũng đều có thể chết dưới sự mạnh mẽ đó đấy.

毒草事件和杀你的人有关系
HSK 6
0:03s
dú cǎo shì jiàn hé shā nǐ de rén yǒu guān xìChuyện cỏ độc có liên quan tới người giết ông?