Cách dùng "和别的船一样 它的舱位也分三档" (hé bié de chuán yī yàng tā de cāng wèi yě fēn sān dàng) trong hội thoại tiếng Trung
和别的船一样 它的舱位也分三档
Giống như những con tàu khác, các khoang của nó cũng được chia làm ba hạng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
15:53
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 光乘务人员 就有四百三十七人 | guāng chéng wù rén yuán jiù yǒu sì bǎi sān shí qī rén | Chỉ riêng nhân viên phục vụ đã có 437 người. |
| 2▶ | 和别的船一样 它的舱位也分三档 | hé bié de chuán yī yàng tā de cāng wèi yě fēn sān dàng | Giống như những con tàu khác, các khoang của nó cũng được chia làm ba hạng. |
| 3 | 头等舱 二等舱和三等舱 | tóu děng cāng èr děng cāng hé sān děng cāng | Khoang hạng nhất, khoang hạng nhì và khoang hạng ba. |
More Clips From Episode
Total 137 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s
rú guǒ shì xiā zǎi kěn dìng bú huì jié chuán[Nếu là Tép thì chắc chắn sẽ không cướp tàu đâu.]

HSK 5
0:03s
dé xiǎng bàn fǎ lì yòng dǒng xiǎo jiě de quán lì[Phải nghĩ cách lợi dụng quyền lực của cô Đổng]

HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài yǒu zhòng dà wēi xiǎn dàn shì wǒ kě yǐ bāng nǐHiện tại cô đang gặp nguy hiểm rất lớn nhưng tôi có thể giúp cô.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yī kàn jiù shǔ yú nà zhǒng bù ài pāo tóu lù miàn xìng gé tè bié dī diào de rénVừa nhìn đã biết cô là người có tính cách cực kỳ khiêm tốn và không thích xuất đầu lộ diện.

HSK 6
0:03s
dàn rú guǒ méi cāi cuò de huà nǐ zài zhè sōu chuán shàngNhưng nếu tôi đoán không nhầm thì cô đang có một thứ cực kỳ quý trọng

HSK 6
0:03s
yīng gāi yǒu tè bié guì zhòng de dōng xī xiǎng yào yùn huí shà chéng baở trên con tàu này và muốn chuyển về Hạ Thành, đúng không?

HSK 7
0:03s
zhè jiù shì wèi shén me nǐ huì zuò zì jiā de chuán bìng qiě àn zhōng zhǔn bèi leĐó là lý do vì sao cô lại đi tàu nhà mình, đồng thời còn âm thầm chuẩn bị

HSK 6
0:03s
shí bù xiāng mán qí shí yǐ shàng bú shì wǒ de cāi cèKhông giấu gì cô, thật ra những chuyện đó không phải do tôi đoán ra đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
biǎo miàn shàng kàn wǒ zhǐ shì yí gè tóu děng cāng de chéng kè dàn shí jì shàngBề ngoài, tôi chỉ là một hành khách khoang hạng nhất, nhưng thực tế

HSK 7
0:03s
zhǐ bù guò wǒ zhè cì chū xíng yǒu xiē cāng cùChỉ là lần này tôi ra ngoài làm nhiệm vụ có hơi gấp rút một chút







