Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "价值不菲" (jià zhí bù fēi) trong hội thoại tiếng Trung

价值不菲

jià zhí bù fēi

Giá trị không hề nhỏ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
0:53
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1东方人的土地上 总有一些很古老神奇的玩意儿dōng fāng rén de tǔ dì shàng zǒng yǒu yī xiē hěn gǔ lǎo shén qí de wán yì érTrên vùng đất của người phương Đông, luôn có vài thứ cổ xưa bí ẩn.
2价值不菲jià zhí bù fēiGiá trị không hề nhỏ.
3该死gāi sǐChết tiệt.

More Clips From Episode

Total 137 clips (Page 3 of 7)
你上船之后偷偷潜下船回到这里
HSK 6
0:03s
nǐ shàng chuán zhī hòu tōu tōu qián xià chuán huí dào zhè lǐsau khi lên tàu, cậu lén xuống tàu quay lại đây,
如果你敢私自下船 电报也会打回来
HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ gǎn sī zì xià chuán diàn bào yě huì dǎ huí láiNếu cậu dám tự ý xuống tàu, điện báo cũng sẽ được gửi về.
到时候你的朋友 会被我们割头挂杆
HSK 6
0:03s
dào shí hòu nǐ de péng yǒu huì bèi wǒ men gē tóu guà gānĐến lúc đó, bạn cậu sẽ bị chúng tôi chặt đầu treo cột.
不要耍这些没有用的小伎俩
HSK 7
0:03s
bú yào shuǎ zhè xiē méi yǒu yòng de xiǎo jì liǎngĐừng giở mấy trò vặt vãnh vô ích đó.
你走到这儿的时候 他们早就离开了
HSK 3
0:03s
nǐ zǒu dào zhè ér de shí hòu tā men zǎo jiù lí kāi leKhi cậu đi tới đây, họ đã rời đi từ lâu rồi.
而我老板的人正在盯着你
HSK 7
0:03s
ér wǒ lǎo bǎn de rén zhèng zài dīng zhe nǐCòn người của ông chủ tôi đang theo dõi cậu.
你身边会一直有我们的耳目
HSK 3
0:03s
nǐ shēn biān huì yì zhí yǒu wǒ men de ěr mùBên cạnh cậu sẽ luôn có tai mắt của chúng tôi.
如果你做了任何与查案无关的事
HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ zuò le rèn hé yǔ chá àn wú guān de shìNếu cậu làm bất cứ chuyện gì không liên quan đến việc điều tra,
虾仔跟你们待半年的时间 太长了
HSK 4
0:03s
xiā zǎi gēn nǐ men dài bàn nián de shí jiān tài zhǎng leTép ở lại với các anh nửa năm thì lâu quá.
如果我三天之内就能调查清楚 我找谁对接呢
HSK 6
0:03s
rú guǒ wǒ sān tiān zhī nèi jiù néng diào chá qīng chǔ wǒ zhǎo shuí duì jiē neNếu tôi điều tra xong trong vòng ba ngày thì tôi phải liên lạc với ai đây?
那如果我要是不幸死在那儿了
HSK 5
0:03s
nà rú guǒ wǒ yào shì bù xìng sǐ zài nà ér leNếu chẳng may tôi chết ở đó thì sao?
今天天不错 哪天不都一样吗
HSK 3
0:03s
jīn tiān tiān bù cuò nǎ tiān bù dōu yī yàng maHôm nay đẹp trời. Ngày nào mà chẳng vậy?
你 还上不上船了
HSK 3
0:03s
nǐ hái shàng bù shàng chuán leAnh có lên tàu nữa không?
帮我转告一下张瑞朴 他最好对待我兄弟
HSK 5
0:03s
bāng wǒ zhuǎn gào yī xià zhāng ruì pǔ tā zuì hǎo duì dài wǒ xiōng dì[Thư mời][Tàu Nam An] Nhờ anh nhắn lại với Trương Thụy Phác, tốt nhất là ông ta nên đối xử hào phóng với bạn tôi
对不起 先生 请等一下
HSK 1
0:03s
duì bù qǐ xiān shēng qǐng děng yí xiàXin lỗi anh, xin chờ một chút.
所以他让我查的事 你都知道
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tā ràng wǒ chá de shì nǐ dōu zhī dàoVậy là chuyện ông ta bảo tôi điều tra, cậu đều biết hết?
当然 我会用尽一切办法协助您
HSK 6
0:03s
dāng rán wǒ huì yòng jǐn yī qiè bàn fǎ xié zhù nínĐương nhiên. Tôi sẽ hỗ trợ anh bằng mọi cách.
你先跟我说说这艘船的情况
HSK 6
0:03s
nǐ xiān gēn wǒ shuō shuō zhè sōu chuán de qíng kuàng[Tàu Nam An] Cậu nói cho tôi biết tình hình con tàu này trước đi.
南安号在这条航线上 那可是妥妥的巨无霸
HSK 3
0:03s
nán ān hào zài zhè tiáo háng xiàn shàng nà kě shì tuǒ tuǒ de jù wú bàTàu Nam An trên tuyến hàng hải này phải nói là một con quái vật khổng lồ.
和别的船一样 它的舱位也分三档
HSK 3
0:03s
hé bié de chuán yī yàng tā de cāng wèi yě fēn sān dàngGiống như những con tàu khác, các khoang của nó cũng được chia làm ba hạng.