Cách dùng "腿 早中晚按摩三次" (tuǐ zǎo zhōng wǎn àn mó sān cì) trong hội thoại tiếng Trung
腿 早中晚按摩三次
Chân thì sáng, trưa, tối mát xa ba lần.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
8:06
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你得给我放金华火腿丁 和虫草花 | nǐ dé gěi wǒ fàng jīn huá huǒ tuǐ dīng hé chóng cǎo huā | ông phải cho thêm thịt nguội Kim Hoa thái hạt lựu và hoa đông trùng hạ thảo. |
| 2▶ | 腿 早中晚按摩三次 | tuǐ zǎo zhōng wǎn àn mó sān cì | Chân thì sáng, trưa, tối mát xa ba lần. |
| 3 | 他晚上睡觉的时候害怕 | tā wǎn shàng shuì jiào de shí hòu hài pà | Buổi tối lúc ngủ cậu ấy hay sợ, |
More Clips From Episode
Total 137 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s
nǐ jiù bì xū zhǎo dào nǐ shuō de nà qún fěi túanh bắt buộc phải tìm được đám cướp mà anh nhắc đến.

HSK 5
0:03s
nà ge nán rén bú zhòng yào nǐ jiù suí tā qùngười đàn ông đó không quan trọng. Anh cứ đi theo anh ta,

HSK 6
0:03s
kě yí dàn tā dān wù nán ān hào qǐ háng huò zhě yǒu shén me chū gé de xíng wéinhưng nếu anh ta làm nhỡ việc khởi hành của tàu Nam An hoặc có hành động quá quắt nào đó

HSK 7
0:03s
kuàng qiě wǒ de shēn tǐ yě shòu bù liǎo diān bǒHơn nữa sức khỏe của tôi không chịu được xóc nảy,

HSK 5
0:03s
bù rú jiā rù wǒ de huī xià tì wǒ bàn shìChi bằng ra nhập dưới trướng của tôi rồi làm việc cho tôi,

HSK 7
0:03s
lí kāi nán bù dàng àn guǎn zhāng xiān shēng shēn biān néng rén zhè me duōrời khỏi Cục Hồ sơ Nam Bộ đi. Bên cạnh ông Trương có nhiều người như vậy

HSK 7
0:03s
wǒ jué de nǐ yù shàng le hěn dà de má fán wǒ xiàng lái shì bié rén de má fántôi thấy ông gặp phải rắc rối lớn rồi đó. Trước giờ tôi toàn là rắc rối của người khác thôi.

HSK 7
0:03s
gǎn zhāo rě wǒ de rén dōu méi yǒu hǎo xià chǎngKẻ nào dám chọc vào tôi thì đều không có kết cục tốt đẹp gì cả.

HSK 6
0:03s
zhāng xiān shēng shì bú shì zhī dào zhè jiàn shì qíng bèi hòu de zhēn xiàngCó phải ông Trương đã biết sự thật đằng sau chuyện này rồi không?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu rén dǎ rǎo wǒ qīng jìng de shēng huócó người làm phiền đến cuộc sống yên tĩnh của tôi thôi.

HSK 4
0:03s
wǒ nà wèi péng yǒu gēn nǐ hěn xiàng dōu hěn qiángNgười bạn đó của tôi rất giống ông, đều rất mạnh mẽ.

HSK 4
0:03s
dàn shì zài qiáng de rén yě yǒu kě néng sǐ zài qiáng zhè jiàn shì qíng shàngNhưng người mạnh mẽ đến đâu thì cũng đều có thể chết dưới sự mạnh mẽ đó đấy.

HSK 6
0:03s
dú cǎo shì jiàn hé shā nǐ de rén yǒu guān xìChuyện cỏ độc có liên quan tới người giết ông?


