Cách dùng "未必能把他丢下船" (wèi bì néng bǎ tā diū xià chuán) trong hội thoại tiếng Trung

wèinéngdiūxiàchuán

chưa chắc đã lôi anh ta xuống thuyền được đâu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
20:37
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1哈迪逊先生 以你的身手hā dí xùn xiān shēng yǐ nǐ de shēn shǒuNgài Hudson, với thân thủ của anh
2未必能把他丢下船wèi bì néng bǎ tā diū xià chuánchưa chắc đã lôi anh ta xuống thuyền được đâu.
3而且他是头等舱客人ér qiě tā shì tóu děng cāng kè rénHơn nữa, anh ta là khách khoang hạng nhất.

More Clips From Episode

Total 137 clips (Page 6 of 7)
虽然你这次准备了这么多的人手
HSK 7
0:03s
suī rán nǐ zhè cì zhǔn bèi le zhè me duō de rén shǒuTuy lần này cô đã chuẩn bị nhiều người như vậy

但是在我看来他们都不够
HSK 4
0:03s
dàn shì zài wǒ kàn lái tā men dōu bù gòunhưng theo tôi thì bọn họ vẫn chưa đủ.

你大可以放心 作为一个职业的巡警
HSK 4
0:03s
nǐ dà kě yǐ fàng xīn zuò wéi yí gè zhí yè de xún jǐngCô cứ yên tâm. Là một cảnh sát tuần tra,

更何况你也没有什么损失
HSK 7
0:03s
gèng hé kuàng nǐ yě méi yǒu shén me sǔn shīHơn nữa cô cũng có mất mát gì đâu.

万一我说的是真的呢 你现在说得言之凿凿的
HSK 5
0:03s
wàn yī wǒ shuō de shì zhēn de ne nǐ xiàn zài shuō dé yán zhī záo záo deNhỡ đâu tôi lại nói thật thì sao? Hiện tại anh nói chuyện chắc như đinh đóng cột như thế,

那如果你到时候没有找到人
HSK 3
0:03s
nà rú guǒ nǐ dào shí hòu méi yǒu zhǎo dào rénnhưng tới lúc đó mà không tìm được người

你又会怎么解释这件事呢
HSK 4
0:03s
nǐ yòu huì zěn me jiě shì zhè jiàn shì nethì anh phải giải thích sao về chuyện này đây?

你就是想利用这个借口 让我给你特权
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì xiǎng lì yòng zhè ge jiè kǒu ràng wǒ gěi nǐ tè quánAnh muốn lợi dụng cái cớ này để tôi cho anh đặc quyền,

两天之后船开之前 如果你没有找到这几个人
HSK 4
0:03s
liǎng tiān zhī hòu chuán kāi zhī qián rú guǒ nǐ méi yǒu zhǎo dào zhè jǐ gè rénHai ngày sau, trước khi tàu chạy, nếu anh không tìm được mấy người đó,

并且送你去厦城坐牢
HSK 4
0:03s
bìng qiě sòng nǐ qù shà chéng zuò láoĐồng thời sẽ đưa anh tới Hạ Thành ngồi tù.

如果你拒捕的话 我会准许我的人
HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ jù bǔ de huà wǒ huì zhǔn xǔ wǒ de rénNếu anh chống cự, tôi sẽ cho phép người của mình

十秒钟回答我 我答应
HSK 4
0:03s
shí miǎo zhōng huí dá wǒ wǒ dā yìngAnh có mười giây để trả lời tôi. Tôi đồng ý.

那如果我把那些人都找到了呢 你先找到再说吧
HSK 4
0:03s
nà rú guǒ wǒ bǎ nà xiē rén dōu zhǎo dào le ne nǐ xiān zhǎo dào zài shuō baVậy nếu tôi tìm được mấy người đó thì sao? Anh cứ tìm được đi rồi tính.

他会跟着你 帮你疏通关系
HSK 7
0:03s
tā huì gēn zhe nǐ bāng nǐ shū tōng guān xìAnh ta sẽ đi theo anh và giúp anh khơi thông quan hệ.

也是南洋 第一快枪手
HSK 6
0:03s
yě shì nán yáng dì yī kuài qiāng shǒucũng là tay súng số một Nam Dương.

我是南洋第一快刀手
HSK 1
0:03s
wǒ shì nán yáng dì yī kuài dāo shǒutôi cũng là "con dao" số một Nam Dương đó.

咱们可以切磋切磋呀
HSK 7
0:03s
zán men kě yǐ qiē cuō qiē cuō yaChúng ta có thể so tài một phen xem sao.

也不是什么好事
HSK 1
0:03s
yě bú shì shén me hǎo shìcũng không phải chuyện gì tốt cả.

接下来几天应该会 张先生 我先回房间收拾一下
HSK 4
0:03s
jiē xià lái jǐ tiān yīng gāi huì zhāng xiān shēng wǒ xiān huí fáng jiān shōu shí yī xiàMấy ngày tiếp theo có lẽ sẽ... Anh Trương, tôi về phòng dọn dẹp đồ trước.

一个小时后 我们在这里会合
HSK 1
0:03s
yí gè xiǎo shí hòu wǒ men zài zhè lǐ huì héMột tiếng nữa chúng ta sẽ gặp lại ở đây.