Cách dùng "我亲生的 我亲生的" (wǒ qīn shēng de wǒ qīn shēng de) trong hội thoại tiếng Trung
我亲生的 我亲生的
Con ruột của bố, con ruột của bố!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
30:49
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你两只耳朵你能嫁出去 我是你亲生的吗 | nǐ liǎng zhǐ ěr duǒ nǐ néng jià chū qù wǒ shì nǐ qīn shēng de ma | Con có đủ hai tai thì có người lấy sao? Con có là con ruột của bố không vậy? |
| 2▶ | 我亲生的 我亲生的 | wǒ qīn shēng de wǒ qīn shēng de | Con ruột của bố, con ruột của bố! |
| 3 | 得了得了 赶紧吃 凌霄 吃丸子呀 | dé liǎo de le gǎn jǐn chī líng xiāo chī wán zi ya | Được rồi, được rồi, mau ăn đi. Lăng Tiêu, con ăn thịt viên đi. |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 1 of 6)
HSK 6
0:03s
bù xǔ liǎng biān dǎo xīn lǐ zěn me xiǎng deKhông được ba phải như vậy! Trong lòng cậu nghĩ thế nào?

HSK 6
0:03s
dàn nà bú shì nián jì xiǎo wán zài yī kuài manhưng đó là do còn nhỏ nên chơi chung với nhau.

HSK 3
0:03s
dàn shì zhè gēn gāo zhōng tóng xué néng yī yàng maNhưng họ giống với các bạn học cấp ba hay sao?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ men yào shì bǎ tā men liǎ dàng chéng jǐ nián bú jiàn de yuǎn fáng qīn qīNếu chúng ta xem hai người họ như họ hàng xa lâu năm không gặp

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men jiù wàng le gěi tā guò le jīn tiān wǒ gěi wǒ bà dǎ le yí gè diàn huànên em và bố đã quên tổ chức cho ông ấy, hôm nay em đã gọi điện cho bố em,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nà suǒ yǐ zài jīn tiān wǎn shàng zhī qián nǐ yào bù yào gào sù tā menVậy thì trước buổi tối, anh có cần nói với họ

HSK 5
0:03s
nǐ bú huì hái xiǎng zhe yào gěi wǒ bà jīng xǐ baKhông phải anh vẫn còn muốn tạo sự ngạc nhiên cho bố em đấy chứ?

HSK 3
0:03s
wǒ qù gōng zuò shì le wǒ men huí jiàn nà wǒ wǎn shàng qù jiē nǐEm đến phòng làm việc đây, gặp sau nhé! Vậy buổi tối anh đến đón em?

HSK 5
0:03s
nǐ bú huì hái xiǎng zhe yào gěi wǒ bà jīng xǐ baKhông phải anh vẫn còn muốn tạo sự ngạc nhiên cho bố em đấy chứ?







