Cách dùng "瞎出主意" (xiā chū zhǔ yì) trong hội thoại tiếng Trung
瞎出主意
Ý kiến bậy bạ!
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
4:19
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 丑 | chǒu | xấu! |
| 2▶ | 瞎出主意 | xiā chū zhǔ yì | Ý kiến bậy bạ! |
| 3 | 你才是 | nǐ cái shì | Cậu mới thế đấy! |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
wǒ dōu yǐ jīng gēn tā shuō le bù ràng tā gěi nǐ dǎ diàn huà fán nǐ[Mẹ đã nói với nó rồi,] [không cho nói gọi điện thoại làm phiền con,]

HSK 7
0:03s
yǒu shén me mì fāng méi yǒu huí tóu wǒ yě xué yī xué[có bí quyết gì hay không?] [Để mẹ có thể học theo.]

HSK 7
0:03s
yǒu wèi zhì ma qián yí hé yí zuò zhè ér baCó chỗ không? Cô Tiền, cô Hà, ngồi ở đây đi.

HSK 2
0:03s
líng xiāo zhè cì huí lái hái zǒu ma bù zǒu leLăng Tiêu, lần này trở về còn đi nữa không? Không đi nữa ạ.

HSK 7
0:03s
wán quán hǎo chēng bù shàng bì jìng zhī qián tān dé zhè me lì hàiKhỏe hẳn thì vẫn chưa ạ, dù gì lúc trước bị liệt nặng như vậy,





