Cách dùng "这还是一般人啊" (zhè hái shì yì bān rén a) trong hội thoại tiếng Trung
这还是一般人啊
Vậy mà bình thường à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
39:57
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不就长得一般人嘛 | bù jiù zhǎng dé yì bān rén ma | Trông cũng bình thường thôi. |
| 2▶ | 这还是一般人啊 | zhè hái shì yì bān rén a | Vậy mà bình thường à? |
| 3 | 咱们凌霄是医生哎 这职业又好 这要是放出去 | zán men líng xiāo shì yī shēng āi zhè zhí yè yòu hǎo zhè yào shì fàng chū qù | Lăng Tiêu của chúng ta là bác sĩ đấy. Nghề này lại tốt. Nếu thả ra ngoài, |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 5 of 6)
HSK 7
0:03s
xiè xiè ér zi a qīn shǒu zuò de nǐ kànCám ơn con trai! Tự tay con làm sao, anh xem xem!

HSK 4
0:03s
xiè xiè ér zi nà yǐ hòu yě má fán xiǎo gē leCám ơn con trai! Vậy sau này cũng làm phiền anh nhỏ nhé.

HSK 7
0:03s
là zhú ne dé xǔ yuàn chā là zhú xǔ yuàn ba duì duì duìNến đâu, phải ước đã, cắm nến rồi ước nào. Đúng vậy, đúng vậy.

HSK 7
0:03s
méi shì nǐ zuò xià wǒ qù ná là zhú shén me jiào méi shìKhông sao, em ngồi đi, anh đi lấy nến. Gì mà không sao?

HSK 7
0:03s
shén me bā ya shén me bā ya wǒ kàn kàn wǒ kàn kàn shén me bāSẹo gì vậy? Sẹo gì vậy? Bố xem xem, bố xem xem, sẹo gì vậy?

HSK 6
0:03s
méi shì jiù shì bù xiǎo xīn tàng le yī xià tàng le yī xiàKhông sao, con không cẩn thận nên bị bỏng thôi. Bỏng sao?

HSK 6
0:03s
zhè bú shì lí dé yuǎn ma gēn nǐ men shuō le nǐ men yě shì gān zháo jíTại sống xa quá, nói với mọi người, cũng chỉ khiến mọi người lo lắng thôi.

HSK 7
0:03s
qù zhuī wèn nǐ men nǐ men bù yě shì bù gào sù wǒ ma děng huì ergặng hỏi mọi người, không phải mọi người cũng không nói với con sao? Đợi đã!

HSK 5
0:03s
zěn me dōu bù gào sù wǒ ya wǒ zěn me bù zhī dào aSao không ai nói với con vậy? Sao con không biết thế?

HSK 3
0:03s
gào sù nǐ yǒu shén me yòng a nǐ néng huí lái zhào gù a wǒNói với anh thì có tác dụng gì? Anh có thể về chăm sóc sao? Anh...

HSK 4
0:03s
kuài chī ba kuài chī ba nǐ kàn tāng dōu kāi chéng shén me yàng le duìMau ăn đi, mau ăn đi. Anh xem lấu sôi đến mức nào rồi. Đúng đấy.

HSK 5
0:03s
kuài chī kuài chī kuài chī kuài chī ba chī huǒ guō chī huǒ guō chī baMau ăn, mau ăn, mau ăn! Mau ăn đi! Ăn lẩu! Ăn lẩu! Ăn đi!

HSK 7
0:03s
chī huǒ guō chī huǒ guō chī huǒ guō lái lái lái lái chī gè wán ziĂn lẩu, ăn lẩu, ăn lẩu thôi. Nào nào nào. Bố ăn thịt viên đi.

HSK 4
0:03s
nǐ nǚ ér jīn tiān gěi nǐ zǔ le zhè me yí gè jú kāi bù kāi xīnhôm nay con gái bố chuẩn bị nguyên bàn này cho bố, bố có vui không?

HSK 7
0:03s
nǐ liǎng zhǐ ěr duǒ nǐ néng jià chū qù wǒ shì nǐ qīn shēng de maCon có đủ hai tai thì có người lấy sao? Con có là con ruột của bố không vậy?

HSK 3
0:03s
méi shì nà nǐ bù yòng sòng le shàng qù baKhông sao. Vậy anh không cần tiễn nữa, lên lầu đi.

HSK 7
0:03s
zhè chē jiù shì wǒ zài wǎng shàng táo de èr shǒuXe này là em mua đồ second hand trên mạng.

HSK 3
0:03s
wǒ dài nǐ qù dǎ chē bù yòng le wǒ zì jǐ qù jiù hǎoAnh đưa em đi bắt xe. Không cần đâu, em tự đi là được.

