Cách dùng "火锅开了 爸爸们 哥哥们 吃饭了" (huǒ guō kāi le bà bà men gē gē men chī fàn le) trong hội thoại tiếng Trung
火锅开了 爸爸们 哥哥们 吃饭了
Lẩu sôi rồi! Các bố, các anh ăn thôi!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
27:41
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 多好看 爸 我脚大 | duō hǎo kàn bà wǒ jiǎo dà | đẹp thế này! Bố, chân con lớn. |
| 2▶ | 火锅开了 爸爸们 哥哥们 吃饭了 | huǒ guō kāi le bà bà men gē gē men chī fàn le | Lẩu sôi rồi! Các bố, các anh ăn thôi! |
| 3 | 赶紧赶紧 吃饭 先吃饭 吃饭吃饭吃饭 | gǎn jǐn gǎn jǐn chī fàn xiān chī fàn chī fàn chī fàn chī fàn | Mau ăn thôi, mau ăn thôi. Ăn cơm trước đi! Ăn cơm, ăn cơm, ăn cơm! |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 1 of 6)
HSK 6
0:03s
bù xǔ liǎng biān dǎo xīn lǐ zěn me xiǎng deKhông được ba phải như vậy! Trong lòng cậu nghĩ thế nào?

HSK 6
0:03s
dàn nà bú shì nián jì xiǎo wán zài yī kuài manhưng đó là do còn nhỏ nên chơi chung với nhau.

HSK 3
0:03s
dàn shì zhè gēn gāo zhōng tóng xué néng yī yàng maNhưng họ giống với các bạn học cấp ba hay sao?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ men yào shì bǎ tā men liǎ dàng chéng jǐ nián bú jiàn de yuǎn fáng qīn qīNếu chúng ta xem hai người họ như họ hàng xa lâu năm không gặp

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men jiù wàng le gěi tā guò le jīn tiān wǒ gěi wǒ bà dǎ le yí gè diàn huànên em và bố đã quên tổ chức cho ông ấy, hôm nay em đã gọi điện cho bố em,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nà suǒ yǐ zài jīn tiān wǎn shàng zhī qián nǐ yào bù yào gào sù tā menVậy thì trước buổi tối, anh có cần nói với họ

HSK 5
0:03s
nǐ bú huì hái xiǎng zhe yào gěi wǒ bà jīng xǐ baKhông phải anh vẫn còn muốn tạo sự ngạc nhiên cho bố em đấy chứ?

HSK 3
0:03s
wǒ qù gōng zuò shì le wǒ men huí jiàn nà wǒ wǎn shàng qù jiē nǐEm đến phòng làm việc đây, gặp sau nhé! Vậy buổi tối anh đến đón em?

HSK 5
0:03s
nǐ bú huì hái xiǎng zhe yào gěi wǒ bà jīng xǐ baKhông phải anh vẫn còn muốn tạo sự ngạc nhiên cho bố em đấy chứ?







