Cách dùng "哪儿都有你 爱搭茬你" (nǎ ér dōu yǒu nǐ ài dā chá nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
哪儿都有你 爱搭茬你
Đâu cũng có mày, thích chen miệng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
42:03
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那咱还不是指着人唱戏的吃饭呢 去去去 | nà zán hái bú shì zhǐ zhe rén chàng xì de chī fàn ne qù qù qù | Chẳng phải nhờ đào kép mới có cơm ăn sao? Đi đi, đi đi. |
| 2▶ | 哪儿都有你 爱搭茬你 | nǎ ér dōu yǒu nǐ ài dā chá nǐ | Đâu cũng có mày, thích chen miệng. |
| 3 | 娥子 你知道我以前做啥的吗 | é zi nǐ zhī dào wǒ yǐ qián zuò shá de ma | Nga, biết trước đây chú làm gì không? |
More Clips From Episode
Total 67 clips (Page 3 of 4)
HSK 6
0:03s
wǒ jǐng gào nǐ a nǐ jǐng gào jǐng gào shuí téng téng téngTao cảnh cáo mày đó. Mày cảnh cáo? Cảnh cáo ai? Đau, đau, đau!

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài shì huǒ fáng de rén le àn lǐ shuō bù guī wǒ guǎnBây giờ cậu là người của Nhà bếp. Lý ra tôi không quản nổi cậu.

HSK 7
0:03s
zhè chéng tiān dòu fǔ fěn tiáo huì bái cài nán bù nán chī aSuốt ngày đậu hũ, miến, cải thảo hầm. Có khó ăn không hả?

HSK 2
0:03s
bù dàng jiā bù zhī chái mǐ yóu yán guì nǐ shì zhàn zhe shuō huà bù yāo téngKhông lo việc nhà, đâu biết gạo dầu đắt. Mày đứng nói không đau lưng đâu.

HSK 7
0:03s
shǒu yì bù xíng bié lā bù chū shǐ lài máo kēngTay nghề kém thôi. Đừng có ỉa không ra lại đổ thừa hố xí.

HSK 5
0:03s
wǒ fā xiàn ya nǐ bú shì dāo gōng bù xíng nǐ shì rén bù xíngTao thấy không phải mày kém dao đâu. Là do mày không ra gì.

HSK 4
0:03s












