Cách dùng "就算丢下我 她也要去看看" (jiù suàn diū xià wǒ tā yě yào qù kàn kàn) trong hội thoại tiếng Trung
就算丢下我 她也要去看看
Đến mức dù phải bỏ rơi tôi, mẹ tôi cũng phải đi xem.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:04
wài外
miàn面
de的
shì世
jiè界
jiù就
zhēn真
de的
yǒu有
nà那
me么
hǎo好
ma吗
“Thế giới bên ngoài thật sự tốt đến vậy sao?”
LINE 0210:06
PLAYING SCENEjiù suàn diū xià wǒ tā yě yào qù kàn kàn
就算丢下我 她也要去看看
“Đến mức dù phải bỏ rơi tôi, mẹ tôi cũng phải đi xem.”
LINE 0310:17
xiǎo小
mǎn满
“Tiểu Mãn,”
Show Information