Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "听明白了 听明白了" (tīng míng bái le tīng míng bái le) trong hội thoại tiếng Trung

听明白了 听明白了

tīng míng bái le tīng míng bái le

Rõ rồi ạ, rõ rồi ạ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
7:50
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1听明白了吗tīng míng bái le maNghe rõ chưa?
2听明白了 听明白了tīng míng bái le tīng míng bái leRõ rồi ạ, rõ rồi ạ.
3王芳wáng fāngVương Phương,

More Clips From Episode

Total 46 clips (Page 1 of 3)
你趴这儿干什么 这是十七楼
HSK 7
0:03s
nǐ pā zhè ér gàn shén me zhè shì shí qī lóuAnh nằm bò ra đây làm gì vậy? Đây là tầng 17 đó.
你的眼睛不是绿色吗
HSK 2
0:03s
nǐ de yǎn jīng bú shì lǜ sè maMắt của anh không phải màu xanh lá sao?
怎么变成黑色的了 我向系统提了申请
HSK 5
0:03s
zěn me biàn chéng hēi sè de le wǒ xiàng xì tǒng tí le shēn qǐngSao lại biến thành màu đen rồi? Anh đã gửi yêu cầu cho hệ thống,
你到底要干什么 想让你喜欢我
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ yào gàn shén me xiǎng ràng nǐ xǐ huān wǒRốt cuộc anh muốn làm gì? Muốn em thích anh.
可以改变眼睛的颜色 你干吗不把脸
HSK 4
0:03s
kě yǐ gǎi biàn yǎn jīng de yán sè nǐ gàn má bù bǎ liǎnCó thể thay đổi màu mắt, sao anh không đổi cả khuôn mặt
也改变成元吉的呀 不是不可以
HSK 6
0:03s
yě gǎi biàn chéng yuán jí de ya bú shì bù kě yǐthành của Nguyên Cát luôn đi? Không phải là không được,
我看你总是穿得很单薄
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ zǒng shì chuān dé hěn dān bóAnh thấy em lúc nào cũng mặc phong phanh.
大礼包是真的有用啊
HSK 3
0:03s
dà lǐ bāo shì zhēn de yǒu yòng aGói quà lớn thật sự có tác dụng đó.
这句话我不明白
HSK 3
0:03s
zhè jù huà wǒ bù míng báiCâu nói này anh không hiểu.
王芳和那个 偶像男的床照 太劲爆了
HSK 6
0:03s
wáng fāng hé nà ge ǒu xiàng nán de chuáng zhào tài jìn bào leVương Phương và anh chàng, thần tượng nam đó có ảnh giường chiếu. Sốc quá đi mất.
那么亲密的照片 那谁还能有啊
HSK 6
0:03s
nà me qīn mì de zhào piān nà shuí hái néng yǒu aẢnh thân mật như vậy, thì còn ai có được nữa chứ?
那次 不是还亲上了吗 是是是
HSK 5
0:03s
nà cì bú shì hái qīn shàng le ma shì shì shìLần đó, không phải còn hôn nhau rồi sao? Đúng đúng đúng.
这话太恶毒了 我说不出口
HSK 4
0:03s
zhè huà tài è dú le wǒ shuō bù chū kǒuLời này độc địa quá, tớ không nói ra được.
这些粉丝都疯狂得很 对啊 一定是人肉你了呀
HSK 5
0:03s
zhè xiē fěn sī dōu fēng kuáng dé hěn duì a yí dìng shì rén ròu nǐ le yaMấy fan này điên cuồng lắm. Đúng đó, chắc chắn là họ tìm ra thông tin của cậu rồi,
那你一定要注意安全呀 注意安全
HSK 5
0:03s
nà nǐ yí dìng yào zhù yì ān quán ya zhù yì ān quánVậy thì cậu nhất định phải chú ý an toàn nhé. Chú ý an toàn.
那些粉丝都可疯狂了 这多危险啊
HSK 5
0:03s
nà xiē fěn sī dōu kě fēng kuáng le zhè duō wēi xiǎn aLũ fan đó điên cuồng lắm. Nguy hiểm lắm đó.
要不然你找个男同事 送你回家 就是啊
HSK 4
0:03s
yào bù rán nǐ zhǎo gè nán tóng shì sòng nǐ huí jiā jiù shì aHay là cậu tìm một đồng nghiệp nam... ...đưa cậu về nhà. Đúng rồi!
接到找王芳的电话 就说公司里没这个人
HSK 2
0:03s
jiē dào zhǎo wáng fāng de diàn huà jiù shuō gōng sī lǐ méi zhè ge rénnhận được điện thoại tìm Vương Phương, thì cứ nói trong công ty không có người này.
天天一刷到手机 就能看到他 这谁受得了啊
HSK 3
0:03s
tiān tiān yī shuā dào shǒu jī jiù néng kàn dào tā zhè shuí shòu dé le aNgày nào lướt điện thoại cũng thấy anh ta, ai mà chịu nổi chứ?
他们给你打电话了 陌生电话我都不接的
HSK 5
0:03s
tā men gěi nǐ dǎ diàn huà le mò shēng diàn huà wǒ dōu bù jiē deHọ gọi điện cho em rồi à? Số lạ em không nghe máy đâu.