Cách dùng "不幸当中的万幸啊" (bù xìng dāng zhōng de wàn xìng a) trong hội thoại tiếng Trung
不幸当中的万幸啊
Trong cái rủi có cái may
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
27:55
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 侯主任看完片子之后呢 已经帮她把关节 都复位了 | hóu zhǔ rèn kàn wán piān zi zhī hòu ne yǐ jīng bāng tā bǎ guān jié dōu fù wèi le | Sau khi xem phim chụp, giám đốc Hầu Đã giúp bà ấy chỉnh lại khớp Về đúng vị trí rồi |
| 2▶ | 不幸当中的万幸啊 | bù xìng dāng zhōng de wàn xìng a | Trong cái rủi có cái may |
| 3 | 现在没大碍了 别担心了啊 | xiàn zài méi dà ài le bié dān xīn le a | Giờ thì không đáng ngại nữa Đừng lo lắng nữa nhé |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 2 of 11)
HSK 7
0:03s
zuó tiān zhè hái méi yǒu xiǎng fǎ ne shì jīn tiān yǒu le diǎn lǎo zhèng tóng zhìHôm qua còn chưa có ý tưởng. Vâng, hôm nay có chút rồi. Đồng chí Lão Trịnh,

HSK 3
0:03s
wǒ dǎ gè diàn huà mǎ shàng jiù lái a nǐ men xiān qù nǐ men xiān qùTôi gọi điện thoại, đến ngay. Các anh đi trước đi.

HSK 3
0:03s
wǒ zhè yì zhí děng zhe nǐ diàn huà ne zěn me cái dǎ guò láiTôi cứ chờ mãi cuộc gọi của anh đây Sao giờ mới gọi?

HSK 7
0:03s
nǐ xiān bié shuō le nǐ tīng wǒ shuō wǒ zhè zháo jí shàng kè neAnh đừng nói nữa Anh nghe tôi nói đã Tôi đang vội đi dạy đây

HSK 7
0:03s
zhè ge guān yú yè xiào de lǎo shī a nǐ yí dìng yào gěi wǒ hǎo hǎo bǎ guānCái việc chọn giáo viên cho lớp học tối này Anh nhất định phải kiểm tra kỹ cho tôi

HSK 3
0:03s
wèi shén me ne yīn wèi wǒ xiàn zài zhèng zài zhè ge shàng kè de zhè ge dì fāng aTại sao ư? Vì tôi hiện đang ở chỗ mà tôi đang dạy học đây

HSK 7
0:03s
dǎ zhe dà shī hé zhuān jiā de míng yì dào chù zhāo yáo zhuàng piànlấy danh nghĩa đại sư, chuyên gia đi khắp nơi lừa đảo

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ zhè ge zài xuǎn rén de shí hòu wù bì yào zhù yì a nǐ tīng dào méi yǒuVì vậy khi chọn người nhất định phải chú ý đấy Anh nghe rõ chưa?

HSK 7
0:03s
jiù lái jiā chí wǒ men zhè ge yè xiào nǐ fàng xīn basẽ đến hỗ trợ lớp học tối của chúng ta Anh yên tâm đi

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tán zhèn zhǎng jiù nà ge méi méi yǒu rèn hé wèn tíTrưởng trấn Đàm thì cái đó không có vấn đề gì

HSK 6
0:03s
lǎo jiě lǎo jiě lǎo jiě wǒ nǐ nǐ děng yí xià wǒ chī kǒu fànLão Tạ, Lão Tạ, Lão Tạ Tôi... anh... anh đợi tôi chút Tôi ăn miếng cơm đã

HSK 3
0:03s
wǒ nà ér hái yǒu hǎo duō shì ne wǒ yī tiān méi chī fàn le wǒ men bǎ zhè geBên tôi còn bao nhiêu việc Tôi cả ngày chưa ăn gì Chúng ta cái này...

HSK 3
0:03s
hǎo wǒ men shàng nà ér shuō bié bié yī biān chī fàn yī biān shuō méi shìĐược, ta ra kia nói Đừng, đừng Vừa ăn vừa nói, không sao

HSK 5
0:03s
nǐ xiān bú yào yǒu qíng xù hǎo ma wǒ bú shì qíng xù wǒ méi yǒu shí jiānĐừng có tâm trạng, được không? Tôi không có tâm trạng Tôi không có thời gian

HSK 2
0:03s
bú shì wǒ méi yǒu shí jiān nǐ kàn yī xià wǒ zhè lǐ miàn què què shí shíKhông phải Tôi không có thời gian Anh xem đi Trong này tôi xác thực là...

HSK 7
0:03s
shì shí shì qiú shì wǒ dōu shì shēn sī shú lǜ...thực sự tôn trọng sự thật Tôi đều đã suy nghĩ thấu đáo

HSK 7
0:03s
wǒ cái bǎ tā luò shí dào zhǐ shàng de nǐ yǎn hóng leRồi mới đưa lên giấy Anh ghen tị đấy

