Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "但是解镇长 那个 怎么了" (dàn shì jiě zhèn zhǎng nà ge zěn me le) trong hội thoại tiếng Trung

但是解镇长 那个 怎么了

dàn shì jiě zhèn zhǎng nà ge zěn me le

Nhưng mà trưởng trấn Tạ, Cái đó... Sao thế?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
31:32
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都停了啊dōu tíng le aĐều dừng hết rồi.
2但是解镇长 那个 怎么了dàn shì jiě zhèn zhǎng nà ge zěn me leNhưng mà trưởng trấn Tạ, Cái đó... Sao thế?
3我刚才听说 何教授已经去广场 开课了wǒ gāng cái tīng shuō hé jiào shòu yǐ jīng qù guǎng chǎng kāi kè leTôi vừa nghe nói giáo sư He đã ra quảng trường mở lớp rồi.

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 1 of 11)
你不想听讲你可以出去 你不要影响别人的啊
HSK 3
0:03s
nǐ bù xiǎng tīng jiǎng nǐ kě yǐ chū qù nǐ bú yào yǐng xiǎng bié rén de aKhông muốn nghe thì ra ngoài. Đừng làm ảnh hưởng người khác chứ.
多不多跟你 有什么关系啊 你谁啊
HSK 3
0:03s
duō bù duō gēn nǐ yǒu shén me guān xì a nǐ shuí aNhiều hay ít liên quan gì đến anh chứ? Anh là ai thế?
你再这样我叫领导了啊 你叫啊 你叫啊 我叫了啊
HSK 5
0:03s
nǐ zài zhè yàng wǒ jiào lǐng dǎo le a nǐ jiào a nǐ jiào a wǒ jiào le aCòn thế nữa tôi gọi lãnh đạo đấy. Gọi đi, gọi đi! Tôi gọi thật đấy!
王丽丽跟他有什么关系 你嘴巴 你嘴巴好臭
HSK 5
0:03s
wáng lì lì gēn tā yǒu shén me guān xì nǐ zuǐ bā nǐ zuǐ bā hǎo chòuVương Lệ Lệ liên quan gì đến anh ta? Miệng anh... miệng anh hôi quá.
真是 我们的热身准备呢 就做到这儿
HSK 7
0:03s
zhēn shì wǒ men de rè shēn zhǔn bèi ne jiù zuò dào zhè érThật là... Phần khởi động của chúng ta đến đây là xong.
是要给大家送福利的
HSK 6
0:03s
shì yào gěi dà jiā sòng fú lì delà để gửi phúc lợi đến mọi người.
它无非就两个东西
HSK 7
0:03s
tā wú fēi jiù liǎng gè dōng xīchẳng qua chỉ có hai thứ.
聚集了多达四百人 那挤满了
HSK 6
0:03s
jù jí le duō dá sì bǎi rén nà jǐ mǎn letập trung tới tận bốn trăm người. Chật cứng cả
更是不计其数 那隔着墙都提问
HSK 5
0:03s
gèng shì bù jì qí shù nà gé zhe qiáng dōu tí wènlại càng không đếm xuể. Họ còn hỏi bài qua tường.
那居民们流连忘返 不愿意回家
HSK 5
0:03s
nà jū mín men liú lián wàng fǎn bù yuàn yì huí jiāCư dân lưu luyến không rời, chẳng muốn về nhà.
解镇长 别停啊 没停 接着说
HSK 6
0:03s
jiě zhèn zhǎng bié tíng a méi tíng jiē zhe shuōTrưởng trấn Tạ, đừng dừng. Chưa dừng, nói tiếp đi.
都看着金子似的 都冒着光啊 整个镇政府
HSK 6
0:03s
dōu kàn zhe jīn zi shì de dōu mào zhe guāng a zhěng gè zhèn zhèng fǔđều như nhìn thấy vàng, sáng rực cả lên. Cả chính quyền thị trấn
和那个普通老百姓 那跟一家人似的 就坐那儿听课
HSK 5
0:03s
hé nà ge pǔ tōng lǎo bǎi xìng nà gēn yī jiā rén shì de jiù zuò nà ér tīng kèvới người dân thường như người một nhà, ngồi đó nghe giảng.
说怎么一块儿富裕 说这个夜校办得好啊
HSK 7
0:03s
shuō zěn me yī kuài ér fù yù shuō zhè ge yè xiào bàn dé hǎo abàn làm sao cùng giàu. Bảo trường đêm này hay quá,
同志 小点声 楼道都听见了
HSK 7
0:03s
tóng zhì xiǎo diǎn shēng lóu dào dōu tīng jiàn leĐồng chí, nhỏ tiếng thôi. Hành lang nghe thấy hết rồi.
没想到你这组织能力 这么强
HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào nǐ zhè zǔ zhī néng lì zhè me qiángkhông ngờ năng lực tổ chức của anh lại mạnh thế.
第一期夜校 这么快
HSK 7
0:03s
dì yī qī yè xiào zhè me kuàiKhóa trường đêm đầu tiên nhanh thế
李镇长的主意 出得不错啊
HSK 4
0:03s
lǐ zhèn zhǎng de zhǔ yì chū dé bù cuò aÝ kiến của Trưởng trấn Lý đưa ra rất tốt.
我们就做大做强 要干出名堂
HSK 4
0:03s
wǒ men jiù zuò dà zuò qiáng yào gàn chū míng tángta phải làm lớn mạnh, làm ra danh tiếng.
要一步一步地脚踏实地
HSK 7
0:03s
yào yí bù yí bù dì jiǎo tà shí dìPhải từng bước vững chắc.