Cách dùng "好快啊 大师 可以了" (hǎo kuài a dà shī kě yǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

hǎokuàia shī le

Nhanh thật đấy Đại sư, được rồi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
26:25
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你可以站起来了nǐ kě yǐ zhàn qǐ lái leBạn có thể đứng dậy được rồi
2好快啊 大师 可以了hǎo kuài a dà shī kě yǐ leNhanh thật đấy Đại sư, được rồi
3来 一二三 起lái yī èr sān qǐNào, một hai ba, dậy

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 7 of 11)
李镇长 别碰我 别碰我 李镇长 你没事吧
HSK 5
0:03s
lǐ zhèn zhǎng bié pèng wǒ bié pèng wǒ lǐ zhèn zhǎng nǐ méi shì baTrưởng trấn Lý Đừng đụng vào tôi! Đừng đụng vào! Trưởng trấn Lý, bà không sao chứ?

不可能吧 医生 大师 这是怎么回事 信念
HSK 6
0:03s
bù kě néng ba yī shēng dà shī zhè shì zěn me huí shì xìn niànKhông thể nào Bác sĩ! Đại sư, đây là chuyện gì vậy? Niềm tin

关键是信念 没事 没事 没事
HSK 6
0:03s
guān jiàn shì xìn niàn méi shì méi shì méi shìMấu chốt là niềm tin Không sao, không sao

你就差点信念 这么多人围着干吗
HSK 6
0:03s
nǐ jiù chà diǎn xìn niàn zhè me duō rén wéi zhe gàn máBà chỉ thiếu một chút niềm tin thôi Nhiều người vây quanh làm gì thế?

不幸当中的万幸啊
HSK 5
0:03s
bù xìng dāng zhōng de wàn xìng aTrong cái rủi có cái may

现在没大碍了 别担心了啊
HSK 3
0:03s
xiàn zài méi dà ài le bié dān xīn le aGiờ thì không đáng ngại nữa Đừng lo lắng nữa nhé

一定要注意啊 千万不能再受伤了
HSK 4
0:03s
yí dìng yào zhù yì a qiān wàn bù néng zài shòu shāng leNhất định phải chú ý đấy Tuyệt đối không được bị thương nữa

那个解镇长他们 也是好心
HSK 7
0:03s
nà ge jiě zhèn zhǎng tā men yě shì hǎo xīnCái ông trưởng trấn Tạ kia với họ Cũng là tốt ý thôi

不过萍萍 可是遭了大罪了
HSK 4
0:03s
bù guò píng píng kě shì zāo le dà zuì leNhưng mà Bình Bình Lại phải chịu khổ sở lớn rồi

没事就好 没事就好 解镇长
HSK 6
0:03s
méi shì jiù hǎo méi shì jiù hǎo jiě zhèn zhǎngKhông sao là tốt rồi, không sao là tốt Trưởng trấn Tạ

你说现在社会上 骗子真的是太多了
HSK 6
0:03s
nǐ shuō xiàn zài shè huì shàng piàn zi zhēn de shì tài duō leAnh nói xem, xã hội bây giờ Lừa đảo thật là quá nhiều

我是亲眼看见他在那儿
HSK 7
0:03s
wǒ shì qīn yǎn kàn jiàn tā zài nà érTôi tận mắt thấy ông ta ở đó

这种事情 我们这个地方见多了
HSK 3
0:03s
zhè zhǒng shì qíng wǒ men zhè ge dì fāng jiàn duō leLoại chuyện này Chỗ chúng tôi thấy nhiều rồi

搞不好被他拔牙的人呢 还是他的托儿呢 不是
HSK 5
0:03s
gǎo bù hǎo bèi tā bá yá de rén ne hái shì tā de tuō ér ne bú shìNgười bị ông ta nhổ răng đó Vẫn còn là "cò" của ông ta đấy Không phải

我跟你讲是怎么回事啊 就是李镇长心不够诚
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ jiǎng shì zěn me huí shì a jiù shì lǐ zhèn zhǎng xīn bù gòu chéngTôi nói cho anh biết là thế nào nhé Chính là trưởng trấn Lý tâm không đủ thành

大师说了要心诚 三胖 你是不是托儿 什么托儿
HSK 6
0:03s
dà shī shuō le yào xīn chéng sān pàng nǐ shì bú shì tuō ér shén me tuō érĐại sư nói phải có tâm thành Tam Béo, mày có phải "cò" không? "Cò" gì cơ?

你这腰行吗 这才几天哪
HSK 5
0:03s
nǐ zhè yāo xíng ma zhè cái jǐ tiān nǎCái lưng của bà có ổn không? Mới có mấy ngày thôi mà

谁让你办这么快的 要不要再住几天
HSK 3
0:03s
shuí ràng nǐ bàn zhè me kuài de yào bù yào zài zhù jǐ tiānAi bảo anh làm nhanh thế? Có nên ở thêm vài ngày không?

妈 你别说我爸 是我让他出去办的
HSK 7
0:03s
mā nǐ bié shuō wǒ bà shì wǒ ràng tā chū qù bàn deMẹ, mẹ đừng trách bố con Là con bảo bố đi làm đấy

我镇政府好多事呢 我不放心 我得赶紧回去
HSK 6
0:03s
wǒ zhèn zhèng fǔ hǎo duō shì ne wǒ bù fàng xīn wǒ dé gǎn jǐn huí qùChính quyền thị trấn tôi còn nhiều việc lắm Tôi không yên tâm Tôi phải nhanh chóng quay về