Cách dùng "很不舒服" (hěn bù shū fú) trong hội thoại tiếng Trung

hěnshū

Rất khó chịu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
16:14
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1现场有一位同学 很不舒服xiàn chǎng yǒu yī wèi tóng xué hěn bù shū fúỞ đây có một bạn. Đang rất khó chịu.
2很不舒服hěn bù shū fúRất khó chịu.
3妈 是你不舒服吗 我没有mā shì nǐ bù shū fú ma wǒ méi yǒuMẹ, mẹ khó chịu hả? Mẹ không có.

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 8 of 11)
姜院长 你好 别担心
HSK 7
0:03s
jiāng yuàn zhǎng nǐ hǎo bié dān xīnViện trưởng Khương, chào bác Đừng lo lắng

我们回避 谢谢啊 好 好
HSK 7
0:03s
wǒ men huí bì xiè xiè a hǎo hǎoChúng tôi tránh ra Cảm ơn nhé Vâng, vâng

情况呢 就是这么一个情况
HSK 4
0:03s
qíng kuàng ne jiù shì zhè me yí gè qíng kuàngTình hình thì tình hình là như vậy.

你现在这个病啊 一定要当心 不能做任何剧烈运动
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài zhè ge bìng a yí dìng yào dāng xīn bù néng zuò rèn hé jù liè yùn dòngCái bệnh của anh hiện nay này, nhất định phải cẩn thận. Không được làm bất kỳ vận động mạnh nào.

因为这个病 很容易落下病根 到时候就麻烦了
HSK 4
0:03s
yīn wèi zhè ge bìng hěn róng yì là xià bìng gēn dào shí hòu jiù má fán leBởi vì căn bệnh này rất dễ để lại di chứng. Đến lúc đó thì phiền phức đấy.

你们跑什么呀 回来 你们去哪儿啊
HSK 5
0:03s
nǐ men pǎo shén me ya huí lái nǐ men qù nǎ ér aCác anh chạy cái gì thế? Quay lại! Các anh đi đâu đấy?

回来 你们的腿 快跑 快跑 这干吗 我也不知道
HSK 3
0:03s
huí lái nǐ men de tuǐ kuài pǎo kuài pǎo zhè gàn má wǒ yě bù zhī dàoQuay lại! Chân của các anh! Chạy nhanh! Chạy nhanh! Cái này làm gì thế? Tôi cũng không biết.

你帮我看一下 回来 您那腿不能那样跑 别跑了
HSK 3
0:03s
nǐ bāng wǒ kàn yī xià huí lái nín nà tuǐ bù néng nà yàng pǎo bié pǎo leAnh giúp tôi xem một chút. Quay lại! Chân của ông không thể chạy như thế được. Đừng chạy nữa!

你好 你好 你好 问一下 这么多人都去哪里呀
HSK 5
0:03s
nǐ hǎo nǐ hǎo nǐ hǎo wèn yī xià zhè me duō rén dōu qù nǎ lǐ yaXin chào, xin chào, xin chào. Hỏi một chút. Nhiều người thế này đều đi đâu vậy?

他们去听何教授的讲座 接收宇宙能量
HSK 7
0:03s
tā men qù tīng hé jiào shòu de jiǎng zuò jiē shōu yǔ zhòu néng liàngHọ đi nghe bài giảng của giáo sư He. Để tiếp nhận năng lượng vũ trụ.

去晚了就来不及了 没做完呢
HSK 4
0:03s
qù wǎn le jiù lái bù jí le méi zuò wán neĐi muộn là không kịp đâu. Chưa làm xong đâu.

您这是干什么呢
HSK 1
0:03s
nín zhè shì gàn shén me neÔng đang làm gì thế?

这是夜校不开了呀
HSK 7
0:03s
zhè shì yè xiào bù kāi le yaĐây là trường đêm không mở nữa à?

得多想想 缓一缓 明白吧
HSK 7
0:03s
dé duō xiǎng xiǎng huǎn yī huǎn míng bái baphải suy nghĩ nhiều hơn. Hoãn một chút, hiểu chứ?

但是解镇长 那个 怎么了
HSK 6
0:03s
dàn shì jiě zhèn zhǎng nà ge zěn me leNhưng mà trưởng trấn Tạ, Cái đó... Sao thế?

这大师 可神了 包治百病的
HSK 6
0:03s
zhè dà shī kě shén le bāo zhì bǎi bìng deVị đại sư này, thần lắm. Trị bách bệnh đấy.

你来错地儿了吧 你这是求雨呢
HSK 2
0:03s
nǐ lái cuò dì ér le ba nǐ zhè shì qiú yǔ neAnh đến nhầm chỗ rồi chứ? Anh đang cầu mưa đấy à?

你说的那是封建迷信 我这是相信科学
HSK 7
0:03s
nǐ shuō de nà shì fēng jiàn mí xìn wǒ zhè shì xiāng xìn kē xuéCái anh nói là mê tín dị đoan. Cái tôi làm là tin vào khoa học.

好好 坐好坐好 大师都不说话了
HSK 6
0:03s
hǎo hǎo zuò hǎo zuò hǎo dà shī dōu bù shuō huà leĐược rồi, ngồi xuống, ngồi xuống. Đại sư đều không nói nữa rồi.

我说啥来着 包治百病
HSK 5
0:03s
wǒ shuō shá lái zhe bāo zhì bǎi bìngTôi đã nói gì nào? Trị bách bệnh.