Cách dùng "来 一二三 起" (lái yī èr sān qǐ) trong hội thoại tiếng Trung

lái èrsān

Nào, một hai ba, dậy

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
26:27
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好快啊 大师 可以了hǎo kuài a dà shī kě yǐ leNhanh thật đấy Đại sư, được rồi
2来 一二三 起lái yī èr sān qǐNào, một hai ba, dậy
3来 李镇长 一二三 起lái lǐ zhèn zhǎng yī èr sān qǐNào Trưởng trấn Lý, một hai ba, dậy

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 11 of 11)
来阻断你们的财路
HSK 1
0:03s
lái zǔ duàn nǐ men de cái lùchặn đứng con đường làm ăn của các người

还钱 我不退你钱
HSK 5
0:03s
huán qián wǒ bù tuì nǐ qiánTrả tiền đây Tôi không trả tiền cho anh

出了这么大的事情 为什么不跟我说一声呢
HSK 3
0:03s
chū le zhè me dà de shì qíng wèi shén me bù gēn wǒ shuō yī shēng neXảy ra chuyện lớn thế này Sao không nói cho tôi biết?

但是我强调一下 老解他真的初衷是好的
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ qiáng diào yī xià lǎo jiě tā zhēn de chū zhōng shì hǎo deNhưng tôi xin nhấn mạnh lão Tạ thật sự có ý tốt

谁也没有想到 搞成现在这样子 当然我们发现问题
HSK 3
0:03s
shuí yě méi yǒu xiǎng dào gǎo chéng xiàn zài zhè yàng zi dāng rán wǒ men fā xiàn wèn tíAi mà ngờ được lại thành ra thế này Dĩ nhiên chúng tôi phát hiện vấn đề

你们不用走 别走 你在这儿 你们在这儿
HSK 3
0:03s
nǐ men bù yòng zǒu bié zǒu nǐ zài zhè ér nǐ men zài zhè érCác anh không cần đi, đừng đi Anh ở đây Các anh ở đây

丧失了党性 失去了判断 没有及时止损
HSK 6
0:03s
sàng shī le dǎng xìng shī qù le pàn duàn méi yǒu jí shí zhǐ sǔnđã đánh mất tính đảng mất đi sự phán đoán không kịp thời chặn đứng tổn thất

我深刻地检讨了 我自己的错误
HSK 7
0:03s
wǒ shēn kè dì jiǎn tǎo le wǒ zì jǐ de cuò wùTôi đã kiểm điểm sâu sắc sai lầm của bản thân

李镇长 你怎么处置我都可以 我都认
HSK 7
0:03s
lǐ zhèn zhǎng nǐ zěn me chǔ zhì wǒ dōu kě yǐ wǒ dōu rènTrưởng trấn Lý Anh xử lý tôi thế nào cũng được Tôi đều nhận

轻信所谓 怎么回事啊你 科学大师
HSK 7
0:03s
qīng xìn suǒ wèi zěn me huí shì a nǐ kē xué dà shīđã cả tin vào cái gọi là Anh làm cái quái gì thế? đại sư khoa học

你电话里边 怎么跟我说的啊你 你不是说
HSK 2
0:03s
nǐ diàn huà lǐ biān zěn me gēn wǒ shuō de a nǐ nǐ bú shì shuōTrong điện thoại anh đã nói với tôi thế nào hả? Anh không phải nói là

你所有的名单 都给李镇长过目了吗 你长本事
HSK 7
0:03s
nǐ suǒ yǒu de míng dān dōu gěi lǐ zhèn zhǎng guò mù le ma nǐ zhǎng běn shìtất cả danh sách của anh đều đã cho trưởng trấn Lý xem rồi sao? Anh có bản lĩnh rồi

长本事了 是不是 虚伪 你必须要给我
HSK 7
0:03s
zhǎng běn shì le shì bú shì xū wěi nǐ bì xū yào gěi wǒcó bản lĩnh rồi, đúng không? Đạo đức giả Anh nhất định phải cho tôi

好好地写检讨 你写到李镇长满意为止
HSK 7
0:03s
hǎo hǎo dì xiě jiǎn tǎo nǐ xiě dào lǐ zhèn zhǎng mǎn yì wéi zhǐviết kiểm điểm cho tử tế Viết đến khi trưởng trấn Lý hài lòng mới thôi

我说话你听到没有 严重地 损害了
HSK 5
0:03s
wǒ shuō huà nǐ tīng dào méi yǒu yán zhòng dì sǔn hài leTôi nói anh có nghe không? Đã nghiêm trọng làm tổn hại đến

目前还没有造成 太大的损失
HSK 5
0:03s
mù qián hái méi yǒu zào chéng tài dà de sǔn shīHiện tại vẫn chưa gây ra tổn thất quá lớn