Cách dùng "搜一下 你搜他 搜一下 掏他兜" (sōu yī xià nǐ sōu tā sōu yī xià tāo tā dōu) trong hội thoại tiếng Trung
搜一下 你搜他 搜一下 掏他兜
Khám xét đi, anh khám xét ông ta đi Khám xét đi, lục túi ông ta
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
39:52
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看看你的口袋里 有没有我手里的这个药 | kàn kàn nǐ de kǒu dài lǐ yǒu méi yǒu wǒ shǒu lǐ de zhè ge yào | xem trong túi của ông có loại thuốc này trong tay tôi không |
| 2▶ | 搜一下 你搜他 搜一下 掏他兜 | sōu yī xià nǐ sōu tā sōu yī xià tāo tā dōu | Khám xét đi, anh khám xét ông ta đi Khám xét đi, lục túi ông ta |
| 3 | 掏一掏 看一看 你这 你当然没有权力 | tāo yī tāo kàn yī kàn nǐ zhè nǐ dāng rán méi yǒu quán lì | Lục ra, xem nào Ông này... Ông đương nhiên không có quyền |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 8 of 11)
HSK 6
0:03s
wǒ zhèn zhèng fǔ hǎo duō shì ne wǒ bù fàng xīn wǒ dé gǎn jǐn huí qùChính quyền thị trấn tôi còn nhiều việc lắm Tôi không yên tâm Tôi phải nhanh chóng quay về

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài zhè ge bìng a yí dìng yào dāng xīn bù néng zuò rèn hé jù liè yùn dòngCái bệnh của anh hiện nay này, nhất định phải cẩn thận. Không được làm bất kỳ vận động mạnh nào.

HSK 4
0:03s
yīn wèi zhè ge bìng hěn róng yì là xià bìng gēn dào shí hòu jiù má fán leBởi vì căn bệnh này rất dễ để lại di chứng. Đến lúc đó thì phiền phức đấy.

HSK 5
0:03s
nǐ men pǎo shén me ya huí lái nǐ men qù nǎ ér aCác anh chạy cái gì thế? Quay lại! Các anh đi đâu đấy?

HSK 3
0:03s
huí lái nǐ men de tuǐ kuài pǎo kuài pǎo zhè gàn má wǒ yě bù zhī dàoQuay lại! Chân của các anh! Chạy nhanh! Chạy nhanh! Cái này làm gì thế? Tôi cũng không biết.

HSK 3
0:03s
nǐ bāng wǒ kàn yī xià huí lái nín nà tuǐ bù néng nà yàng pǎo bié pǎo leAnh giúp tôi xem một chút. Quay lại! Chân của ông không thể chạy như thế được. Đừng chạy nữa!

HSK 5
0:03s
nǐ hǎo nǐ hǎo nǐ hǎo wèn yī xià zhè me duō rén dōu qù nǎ lǐ yaXin chào, xin chào, xin chào. Hỏi một chút. Nhiều người thế này đều đi đâu vậy?

HSK 7
0:03s
tā men qù tīng hé jiào shòu de jiǎng zuò jiē shōu yǔ zhòu néng liàngHọ đi nghe bài giảng của giáo sư He. Để tiếp nhận năng lượng vũ trụ.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dé duō xiǎng xiǎng huǎn yī huǎn míng bái baphải suy nghĩ nhiều hơn. Hoãn một chút, hiểu chứ?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ lái cuò dì ér le ba nǐ zhè shì qiú yǔ neAnh đến nhầm chỗ rồi chứ? Anh đang cầu mưa đấy à?

HSK 7
0:03s
nǐ shuō de nà shì fēng jiàn mí xìn wǒ zhè shì xiāng xìn kē xuéCái anh nói là mê tín dị đoan. Cái tôi làm là tin vào khoa học.

HSK 6
0:03s
hǎo hǎo zuò hǎo zuò hǎo dà shī dōu bù shuō huà leĐược rồi, ngồi xuống, ngồi xuống. Đại sư đều không nói nữa rồi.



