Cách dùng "听我给你们接着说" (tīng wǒ gěi nǐ men jiē zhe shuō) trong hội thoại tiếng Trung
听我给你们接着说
Nghe tôi kể tiếp cho.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
14:54
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不不 先松开 松手 | bù bù xiān sōng kāi sōng shǒu | Không không. Buông ra đã, buông tay ra. |
| 2▶ | 听我给你们接着说 | tīng wǒ gěi nǐ men jiē zhe shuō | Nghe tôi kể tiếp cho. |
| 3 | 我找到医生 | wǒ zhǎo dào yī shēng | Tôi đi tìm bác sĩ. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 1 of 11)
HSK 3
0:03s
nǐ bù xiǎng tīng jiǎng nǐ kě yǐ chū qù nǐ bú yào yǐng xiǎng bié rén de aKhông muốn nghe thì ra ngoài. Đừng làm ảnh hưởng người khác chứ.

HSK 3
0:03s
duō bù duō gēn nǐ yǒu shén me guān xì a nǐ shuí aNhiều hay ít liên quan gì đến anh chứ? Anh là ai thế?

HSK 5
0:03s
nǐ zài zhè yàng wǒ jiào lǐng dǎo le a nǐ jiào a nǐ jiào a wǒ jiào le aCòn thế nữa tôi gọi lãnh đạo đấy. Gọi đi, gọi đi! Tôi gọi thật đấy!

HSK 5
0:03s
wáng lì lì gēn tā yǒu shén me guān xì nǐ zuǐ bā nǐ zuǐ bā hǎo chòuVương Lệ Lệ liên quan gì đến anh ta? Miệng anh... miệng anh hôi quá.

HSK 7
0:03s
zhēn shì wǒ men de rè shēn zhǔn bèi ne jiù zuò dào zhè érThật là... Phần khởi động của chúng ta đến đây là xong.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
gèng shì bù jì qí shù nà gé zhe qiáng dōu tí wènlại càng không đếm xuể. Họ còn hỏi bài qua tường.

HSK 5
0:03s
nà jū mín men liú lián wàng fǎn bù yuàn yì huí jiāCư dân lưu luyến không rời, chẳng muốn về nhà.

HSK 6
0:03s
jiě zhèn zhǎng bié tíng a méi tíng jiē zhe shuōTrưởng trấn Tạ, đừng dừng. Chưa dừng, nói tiếp đi.

HSK 6
0:03s
dōu kàn zhe jīn zi shì de dōu mào zhe guāng a zhěng gè zhèn zhèng fǔđều như nhìn thấy vàng, sáng rực cả lên. Cả chính quyền thị trấn

HSK 5
0:03s
hé nà ge pǔ tōng lǎo bǎi xìng nà gēn yī jiā rén shì de jiù zuò nà ér tīng kèvới người dân thường như người một nhà, ngồi đó nghe giảng.

HSK 7
0:03s
shuō zěn me yī kuài ér fù yù shuō zhè ge yè xiào bàn dé hǎo abàn làm sao cùng giàu. Bảo trường đêm này hay quá,

HSK 7
0:03s
tóng zhì xiǎo diǎn shēng lóu dào dōu tīng jiàn leĐồng chí, nhỏ tiếng thôi. Hành lang nghe thấy hết rồi.

HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào nǐ zhè zǔ zhī néng lì zhè me qiángkhông ngờ năng lực tổ chức của anh lại mạnh thế.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men jiù zuò dà zuò qiáng yào gàn chū míng tángta phải làm lớn mạnh, làm ra danh tiếng.



