Cách dùng "真厉害 何大师 真掉了啊" (zhēn lì hài hé dà shī zhēn diào le a) trong hội thoại tiếng Trung

zhēnhài shī zhēndiàolea

Thật là cao tay Đại sư Hà, rơi thật rồi đấy

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
20:43
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1掉了 掉了 真掉了 我的牙真掉了 真掉了diào le diào le zhēn diào le wǒ de yá zhēn diào le zhēn diào leRơi rồi, rơi rồi, rơi thật rồi Răng tôi rơi thật rồi Rơi thật rồi
2真厉害 何大师 真掉了啊zhēn lì hài hé dà shī zhēn diào le aThật là cao tay Đại sư Hà, rơi thật rồi đấy
3我这个牙啊 医院都说 要做手术才能拔掉的wǒ zhè ge yá a yī yuàn dōu shuō yào zuò shǒu shù cái néng bá diào deCái răng của tôi này Bệnh viện đều bảo Phải phẫu thuật mới nhổ được

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 4 of 11)
何教授怎么了 身体是不是不舒服啊 没事 没事
HSK 7
0:03s
hé jiào shòu zěn me le shēn tǐ shì bú shì bù shū fú a méi shì méi shìGiáo sư He sao vậy Cơ thể không khỏe đúng không Không sao, không sao

就是之前啊 何教授遇到一些事 跟外星科技有关
HSK 7
0:03s
jiù shì zhī qián a hé jiào shòu yù dào yī xiē shì gēn wài xīng kē jì yǒu guānChỉ là trước đây thôi Giáo sư He gặp phải một số chuyện Liên quan đến công nghệ ngoài hành tinh

什么 外星科技
HSK 4
0:03s
shén me wài xīng kē jìCái gì Công nghệ ngoài hành tinh

你今天跟我们讲讲 外星科技呗 外星科技
HSK 4
0:03s
nǐ jīn tiān gēn wǒ men jiǎng jiǎng wài xīng kē jì bei wài xīng kē jìHôm nay thầy kể cho chúng tôi nghe về công nghệ ngoài hành tinh đi Công nghệ ngoài hành tinh

是啊 什么意思啊 外星科技是什么意思啊
HSK 4
0:03s
shì a shén me yì si a wài xīng kē jì shì shén me yì si aĐúng vậy, ý là sao vậy Công nghệ ngoài hành tinh nghĩa là gì vậy

这个常言说得好
HSK 2
0:03s
zhè ge cháng yán shuō dé hǎoNgười xưa có câu nói hay

你看这个何教授 来一趟真是不容易
HSK 7
0:03s
nǐ kàn zhè ge hé jiào shòu lái yī tàng zhēn shì bù róng yìÔng xem Giáo sư He này Đến một chuyến thật không dễ

要把知识吃掉的眼睛
HSK 4
0:03s
yào bǎ zhī shí chī diào de yǎn jīngmuốn nuốt chửng kiến thức

对吧 你要是不说点什么 恐怕
HSK 4
0:03s
duì ba nǐ yào shì bù shuō diǎn shén me kǒng pàĐúng không Nếu ông không nói gì đó E rằng

给大家讲讲嘛 何教授 给大家讲讲嘛 外星科技
HSK 7
0:03s
gěi dà jiā jiǎng jiǎng ma hé jiào shòu gěi dà jiā jiǎng jiǎng ma wài xīng kē jìKể cho mọi người nghe đi, Giáo sư He Kể cho mọi người nghe đi Công nghệ ngoài hành tinh

当时我就 我就晕过去了 我就什么都不知道了
HSK 6
0:03s
dāng shí wǒ jiù wǒ jiù yùn guò qù le wǒ jiù shén me dōu bù zhī dào leLúc đó tôi liền tôi ngất đi Tôi chẳng biết gì nữa

我发现我已经到了 外太空
HSK 3
0:03s
wǒ fā xiàn wǒ yǐ jīng dào le wài tài kōngTôi phát hiện mình đã tới ngoài vũ trụ

外太空 已经不是 地球上的事情了 那么我去忙
HSK 4
0:03s
wài tài kōng yǐ jīng bú shì dì qiú shàng de shì qíng le nà me wǒ qù mángNgoài vũ trụ Đã không còn là chuyện trên Trái Đất nữa Vậy tôi đi lo

好神奇哦 真的有
HSK 6
0:03s
hǎo shén qí ó zhēn de yǒuThần kỳ quá! Thật sự có.

什么东西 什么东西 它那个上面有一个这样
HSK 2
0:03s
shén me dōng xī shén me dōng xī tā nà ge shàng miàn yǒu yí gè zhè yàngCái gì vậy? Cái gì thế? Trên đó có một cái như thế này.

这个大小的一个 在那脑子里面 小鱼 你看见了吗
HSK 6
0:03s
zhè ge dà xiǎo de yí gè zài nà nǎo zi lǐ miàn xiǎo yú nǐ kàn jiàn le maCỡ chừng này. Ở ngay trong não ấy. Tiểu Ngư, em có thấy không?

不不 先松开 松手
HSK 3
0:03s
bù bù xiān sōng kāi sōng shǒuKhông không. Buông ra đã, buông tay ra.

听我给你们接着说
HSK 4
0:03s
tīng wǒ gěi nǐ men jiē zhe shuōNghe tôi kể tiếp cho.

并且他没有办法 把它取出来
HSK 4
0:03s
bìng qiě tā méi yǒu bàn fǎ bǎ tā qǔ chū láiVà ông ấy không có cách nào. Lấy nó ra được.

那这外星科技 也太厉害了
HSK 4
0:03s
nà zhè wài xīng kē jì yě tài lì hài leVậy công nghệ ngoài hành tinh này. Quá là lợi hại.